Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 25 THÁNG 05 NĂM 2018

Lịch Dương

Tháng 05 năm 2018
25
Thứ Sáu

Lịch Âm

Tháng 4 năm 2018
11
Năm Mậu Tuất
Ngày Đinh Tỵ, Tháng Đinh Tỵ
Giờ lưu niên, Tiết Lập Hạ
Là ngày: , Trực: Kiến
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 05 NĂM 2018
Chủ Nhật, Ngày 20/05/2018
Ngày âm lịch: 6/4/2018
Tức ngày: Nhâm Tí, Tháng: Đinh Tỵ, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Hạ
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên mã, Hoạt diệu

Sao xấu: Trùng phục, Xích khẩu, Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 20/05/2018

Thứ Hai, Ngày 21/05/2018
Ngày âm lịch: 7/4/2018
Tức ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Tỵ, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Hạ
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên phúc, Thiên hỷ, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường

Sao xấu: Tiểu không vong, Dương công, Cô thần, Tội chí

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 21/05/2018

Thứ Ba, Ngày 22/05/2018
Ngày âm lịch: 8/4/2018
Tức ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Tỵ, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Hạ
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Nguyệt không, Minh tinh, Kinh tâm, Mẫu thương

Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Băng tiêu họa hãm, Thổ cấm, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tí, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 22/05/2018

Thứ Tư, Ngày 23/05/2018
Ngày âm lịch: 9/4/2018
Tức ngày: Ất Mão, Tháng: Đinh Tỵ, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Hạ
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương

Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát (Tai sát), Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ Ban sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 23/05/2018

Thứ Năm, Ngày 24/05/2018
Ngày âm lịch: 10/4/2018
Tức ngày: Bính Thìn, Tháng: Đinh Tỵ, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Hạ
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa

Sao xấu: Trùng tang, Hoang vu, Nguyệt hư (nguyệt sát), Tứ thời cô quả

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Tí, Nhâm Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 24/05/2018

Thứ Sáu, Ngày 25/05/2018
Ngày âm lịch: 11/4/2018
Tức ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Đinh Tỵ, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Hạ
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân

Sao xấu: Âm thác, Dương thác, Đại không vong, Tiểu hồng xa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bát thành, Câu trận, Dương thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 25/05/2018

Thứ Bảy, Ngày 26/05/2018
Ngày âm lịch: 12/4/2018
Tức ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Đinh Tỵ, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Hạ
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Thánh tâm, U vi tính, Thanh long

Sao xấu: Xích khẩu, Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Thiên địa chuyển sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tí, Bính Tí

➥ Xem chi tiết về ngày 26/05/2018