Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 20 THÁNG 02 NĂM 2018

Lịch Dương

Tháng 02 năm 2018
20
Thứ Ba

Lịch Âm

Tháng 1 năm 2018
5
Năm Mậu Tuất
Ngày Quý Mùi, Tháng Giáp Dần
Giờ lưu niên, Tiết Lập Xuân
Là ngày: , Trực: Chấp
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 02 NĂM 2018
Chủ Nhật, Ngày 18/02/2018
Ngày âm lịch: 3/1/2018
Tức ngày: Tân Tỵ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Hoạt diệu, Kim quĩ

Sao xấu: Xích khẩu, Thiên cương, Tiểu hồng xa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Thần cách, Băng tiêu họa hãm, Sát chủ, Nguyệt hình

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 18/02/2018

Thứ Hai, Ngày 19/02/2018
Ngày âm lịch: 4/1/2018
Tức ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật, thời đức

Sao xấu: Đại hao (Tử khí, quan phù ), Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt), Tội chí

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tí, Canh Tí, Bính Thìn, Bính Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 19/02/2018

Thứ Ba, Ngày 20/02/2018
Ngày âm lịch: 5/1/2018
Tức ngày: Quý Mùi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên thành, Kinh tâm, Ngọc đường

Sao xấu: Thiên ôn

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 20/02/2018

Thứ Tư, Ngày 21/02/2018
Ngày âm lịch: 6/1/2018
Tức ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã

Sao xấu: Trùng tang, Dương thác, Đại không vong, Nguyệt phá

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tí, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 21/02/2018

Thứ Năm, Ngày 22/02/2018
Ngày âm lịch: 7/1/2018
Tức ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức

Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 22/02/2018

Thứ Sáu, Ngày 23/02/2018
Ngày âm lịch: 8/1/2018
Tức ngày: Bính Tuất, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp

Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, đại họa, Cô thần, Âm thác, Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Tí, Nhâm Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 23/02/2018

Thứ Bảy, Ngày 24/02/2018
Ngày âm lịch: 9/1/2018
Tức ngày: Đinh Hợi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên đức, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tính, Lục hợp, Mẫu thương

Sao xấu: Xích khẩu, Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi. Cấu Giảo, Câu trận, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 24/02/2018