Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 2017

Lịch Dương

Tháng 12 năm 2017
13
Thứ Tư

Lịch Âm

Tháng 10 năm 2017
26
Năm Đinh Dậu
Ngày Giáp Tuất, Tháng Tân Hợi
Giờ lưu niên, Tiết Lập Đông
Là ngày: , Trực: Bế
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 12 NĂM 2017
Chủ Nhật, Ngày 10/12/2017
Ngày âm lịch: 23/10/2017
Tức ngày: Tân Mùi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường

Sao xấu: Dương công, Vãng vong (Thổ kỵ), Cô thần

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 10/12/2017

Thứ Hai, Ngày 11/12/2017
Ngày âm lịch: 24/10/2017
Tức ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Mẫu thương, Đại hồng sa

Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Xích khẩu, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Băng tiêu họa hãm, Thổ cấm, Không phòng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần

➥ Xem chi tiết về ngày 11/12/2017

Thứ Ba, Ngày 12/12/2017
Ngày âm lịch: 25/10/2017
Tức ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương

Sao xấu: Âm thác, Dương thác, Tiểu không vong, Phi ma sát (Tai sát), Chu tước hắc đạo, Sát chủ, Lỗ Ban sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão

➥ Xem chi tiết về ngày 12/12/2017

Thứ Tư, Ngày 13/12/2017
Ngày âm lịch: 26/10/2017
Tức ngày: Giáp Tuất, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức, Thiên xá, Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa

Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư (nguyệt sát), Tứ thời cô quả, Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Nhâm Thìn

➥ Xem chi tiết về ngày 13/12/2017

Thứ Năm, Ngày 14/12/2017
Ngày âm lịch: 27/10/2017
Tức ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên đức, Nguyệt ân, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim quĩ

Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hỏa tai, Lục bát thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Quý Tỵ

➥ Xem chi tiết về ngày 14/12/2017

Thứ Sáu, Ngày 15/12/2017
Ngày âm lịch: 28/10/2017
Tức ngày: Bính Tí, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Thiên mã, U vi tính, Yếu yên

Sao xấu: Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt), Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát, Thiên địa chuyển sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 15/12/2017

Thứ Bảy, Ngày 16/12/2017
Ngày âm lịch: 29/10/2017
Tức ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên phúc, Thiên phú, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường

Sao xấu: Đại không vong, Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, đại họa, Quả tú, Tam tang, Âm thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Tân Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 16/12/2017