Xem ngày tốt

Ngày nay xã hội dù phát triển hiện đại nhưng việc xem ngày tốt để chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương thành lập, hoặc mai táng, nhập trạch vẫn được rất nhiều người quan tâm. Chính vì thế hãy cùng xemtuvi.xyz lựa chọn những ngày tốt nhất để đem lại những điều tốt nhất các bạn nhé!!!

(Dương lịch)

"Chào bạn! Bạn muốn xem Ngày tốt để: Tổng quan
Hôm nay là Thứ Tư 20-09-2017 ( tức ngày 1/8/2017 Âm Lịch)"

Xem ngày tốt của ngày Thứ Năm 14-09-2017

Bây giờ là: 16 giờ 23 phút - Tức giờ Thân (Hoàng Đạo)
Thuộc giờ: Giờ tốc hỷ
Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Âm lịch: Ngày 24/7/2017 Tức ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu
Hành Hỏa - Sao Khuê - Trực Nguy
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tí (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Hướng xuất hành:
Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam
Tuổi xung khắc: Canh Tuất, Nhâm Tuất Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt:
Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Tục thế: Tốt mọi việc nhất là giá thú
Tam hợp: Tốt mọi việc
Mẫu thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu:
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng
Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Hỏa tai: Xấu đối với việc làm nhà, làm bếp
Nguyệt yếm, đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cô thần: Xấu với cưới hỏi
Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.

Không nên: Xuất hành đường thủy.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: TKhởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.

Không nên: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.

Ngoại lệ: Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.