Xem ngày tốt

Ngày nay xã hội dù phát triển hiện đại nhưng việc xem ngày tốt để chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương thành lập, hoặc mai táng, nhập trạch vẫn được rất nhiều người quan tâm. Chính vì thế hãy cùng xemtuvi.xyz lựa chọn những ngày tốt nhất để đem lại những điều tốt nhất các bạn nhé!!!

(Dương lịch)

"Chào bạn! Bạn muốn xem Ngày tốt để: Tổng quan
Hôm nay là Thứ Sáu 24-02-2017 ( tức ngày 28/1/2017 Âm Lịch)"

Xem ngày tốt của ngày Thứ Năm 12-01-2017

Bây giờ là: 06 giờ 12 phút - Tức giờ Mão (Hắc Đạo)
Thuộc giờ: Giờ tiểu các
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Âm lịch: Ngày 15/12/2016 Tức ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
Hành Mộc - Sao Tỉnh - Trực Khai
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tí (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam
Tuổi xung khắc: Đinh Tỵ, Tân Tỵ Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt:
Sinh khí: Tốt mọi việc nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Âm đức: Tốt mọi việc
Ích hậu: Tốt mọi việc nhất là giá thú
Dịch mã: Tốt mọi việc nhất là xuất hành
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Minh đường: Hoàng đạo tốt mọi việc

Sao xấu:
Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng
Tiểu không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt yếm, đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nhân cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo
Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.

Không nên: Chôn cất.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.