Xem ngày tốt

Ngày nay xã hội dù phát triển hiện đại nhưng việc xem ngày tốt để chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương thành lập, hoặc mai táng, nhập trạch vẫn được rất nhiều người quan tâm. Chính vì thế hãy cùng xemtuvi.xyz lựa chọn những ngày tốt nhất để đem lại những điều tốt nhất các bạn nhé!!!

(Dương lịch)

"Chào bạn! Bạn muốn xem Ngày tốt để: Tổng quan
Hôm nay là Thứ Ba 22-08-2017 ( tức ngày 1/7/2017 Âm Lịch)"

Xem ngày tốt của ngày Chủ Nhật 13-08-2017

Bây giờ là: 12 giờ 35 phút - Tức giờ Ngọ (Hắc Đạo)
Thuộc giờ: Giờ lưu niên
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Âm lịch: Ngày 22/6/2017 Tức ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu
Hành Kim - Sao Hư - Trực Trừ
Giờ Hoàng Đạo:
Tí (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây
Tuổi xung khắc: Bính Dần, Canh Dần Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt:
Thiên quan: Tốt mọi việc
U vi tính: Tốt mọi việc
Tuế hợp: Tốt mọi việc
Ích hậu: Tốt mọi việc nhất là giá thú

Sao xấu:
Xích khẩu: Kỵ cưới hỏi, giao dịch, yến tiệc
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng
Hoang vu: Xấu mọi việc
Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc.

Không nên: Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.

Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.

Ngoại lệ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.
Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.