Xem ngày tốt

Ngày nay xã hội dù phát triển hiện đại nhưng việc xem ngày tốt để chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương thành lập, hoặc mai táng, nhập trạch vẫn được rất nhiều người quan tâm. Chính vì thế hãy cùng xemtuvi.xyz lựa chọn những ngày tốt nhất để đem lại những điều tốt nhất các bạn nhé!!!

(Dương lịch)

"Chào bạn! Bạn muốn xem Ngày tốt để: Tổng quan
Hôm nay là Thứ Tư 20-09-2017 ( tức ngày 1/8/2017 Âm Lịch)"

Xem ngày tốt của ngày Thứ Bảy 20-05-2017

Bây giờ là: 16 giờ 13 phút - Tức giờ Thân (Hoàng Đạo)
Thuộc giờ: Giờ tuyệt lộ
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Âm lịch: Ngày 25/4/2017 Tức ngày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
Hành Thủy - Sao Nữ - Trực Trừ
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tí (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông
Tuổi xung khắc: Kỷ Sửu, Tân Sửu Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt:
Thiên quý: Tốt mọi việc
Thiên phú: Tốt mọi việc nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Lộc khố: Tốt cho mọi việc cầu tài lộc, khai trương, giao dịch
Ích hậu: Tốt mọi việc nhất là giá thú
Minh đường: Hoàng đạo tốt mọi việc

Sao xấu:
Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Dương thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng
Thổ ôn: Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt yếm, đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Quả tú: Xấu với cưới hỏi
Phủ đầu sát: Kỵ khởi tạo
Tam tang: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng
Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc.

Không nên: Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Kết màn, may áo.

Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.

Ngoại lệ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.