Xem ngày tốt

Ngày nay xã hội dù phát triển hiện đại nhưng việc xem ngày tốt để chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương thành lập, hoặc mai táng, nhập trạch vẫn được rất nhiều người quan tâm. Chính vì thế hãy cùng xemtuvi.xyz lựa chọn những ngày tốt nhất để đem lại những điều tốt nhất các bạn nhé!!!

(Dương lịch)

"Chào bạn! Bạn muốn xem Ngày tốt để: Tổng quan
Hôm nay là Thứ Ba 17-10-2017 ( tức ngày 28/8/2017 Âm Lịch)"

Xem ngày tốt của ngày Thứ Sáu 21-04-2017

Bây giờ là: 18 giờ 18 phút - Tức giờ Dậu (Hắc Đạo)
Thuộc giờ: Giờ tuyệt lộ
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Âm lịch: Ngày 25/3/2017 Tức ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
Hành Thổ - Sao Ngưu - Trực Khai
Giờ Hoàng Đạo:
Tí (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam
Tuổi xung khắc: Giáp Thân, Canh Thân Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt:
Thiên xá: Tốt cho việc tế tự giải oan, trừ được các sao xấu. Chỉ kiêng kỵ động thổ (gặp sinh khí không kỵ). Nếu gặp ngày Trực Khai rất tốt, tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
Thiên xá: Tốt cho việc tế tự giải oan, trừ được các sao xấu. Chỉ kiêng kỵ động thổ (gặp sinh khí không kỵ). Nếu gặp ngày Trực Khai rất tốt, tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
Sinh khí: Tốt mọi việc nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Thiên quan: Tốt mọi việc
Tục thế: Tốt mọi việc nhất là giá thú
Dịch mã: Tốt mọi việc nhất là xuất hành
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Hoàng ân:

Sao xấu:
Xích khẩu: Kỵ cưới hỏi, giao dịch, yến tiệc
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Hỏa tai: Xấu đối với việc làm nhà, làm bếp

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.

Không nên: Chôn cất.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.

Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.

Ngoại lệ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.