Xem Giờ Tốt Trong Ngày - Giờ Đẹp Xuất Hành

Từ rất xa xưa các cụ nhà ta đã biết đến cách tính giờ và dựa vào đó để ứng với các công việc cụ thể, trong giờ sẽ có giờ Hoàng Đạo(Tốt), giờ Hắc Đạo(Xấu) vì thế khi bắt đầu những công việc mang tính chất quan trọng như xây nhà, động thổ, khai trương công ty, cưới hỏi hoặc những việc như an táng, bốc mộ người ta thường chú ý đến việc xem giờ để mong muốn có một kết quả tốt đẹp nhất.

Luận giải

Ngày 28/06/2017 (Tức ngày 5/6/2017 Âm lịch)

Huyền vũ (Xấu): Xuất hành thường gặp cãi cọ, không nên đi.Giờ xuất hành tốt trong ngày

Giờ Tý (từ 23h đến 01h):


Giờ Xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h):


Giờ Tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Giờ Dần (từ 3h đến 5h):


Giờ Tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Giờ Mão (từ 5h đến 7h):


Giờ Đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h):


Giờ Tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h):


Giờ Lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h):


Giờ Xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h):


Giờ Tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Giờ Thân (từ 15h đến 17h):


Giờ Tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h):


Giờ Đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h):


Giờ Tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h):


Giờ Lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.