Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 11 THÁNG 04 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 04 năm 2026
11
Thứ Bảy

Lịch Âm

Tháng 2 năm 2026
24
Năm Bính Ngọ
Ngày Ất Mão, Tháng Tân Mão
Giờ tuyệt lộ, Tiết Kinh Trập
Là ngày: , Trực: Kiến
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 04 NĂM 2026
Chủ Nhật, Ngày 05/04/2026
Ngày âm lịch: 18/2/2026
Tức ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Ngọc đường

Sao xấu: Tiểu hồng xa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, đại họa, Phi ma sát (Tai sát), Ngũ hư, Ly sàng, Âm thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Tân Mão

➥ Xem chi tiết về ngày 05/04/2026

Thứ Hai, Ngày 06/04/2026
Ngày âm lịch: 19/2/2026
Tức ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt không, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp

Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư (nguyệt sát), Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn

➥ Xem chi tiết về ngày 06/04/2026

Thứ Ba, Ngày 07/04/2026
Ngày âm lịch: 20/2/2026
Tức ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương

Sao xấu: Trùng phục, Âm thác, Xích khẩu, Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

➥ Xem chi tiết về ngày 07/04/2026

Thứ Tư, Ngày 08/04/2026
Ngày âm lịch: 21/2/2026
Tức ngày: Nhâm Tí, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa

Sao xấu: Đại không vong, Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu họa hãm, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ Ban sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 08/04/2026

Thứ Năm, Ngày 09/04/2026
Ngày âm lịch: 22/2/2026
Tức ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Sinh khí, Kinh tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân

Sao xấu: Hoang vu, Cửu không, Câu trận, Tứ thời cô quả

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 09/04/2026

Thứ Sáu, Ngày 10/04/2026
Ngày âm lịch: 23/2/2026
Tức ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên xá, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long

Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tí, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 10/04/2026

Thứ Bảy, Ngày 11/04/2026
Ngày âm lịch: 24/2/2026
Tức ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường

Sao xấu: Trùng tang, Dương thác, Thiên ngục Thiên hỏa, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến chuyển sát, Dương thác, Thiên địa chuyển sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 11/04/2026