Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2018

Lịch Dương

Tháng 10 năm 2018
19
Thứ Sáu

Lịch Âm

Tháng 9 năm 2018
11
Năm Mậu Tuất
Ngày Giáp Thân, Tháng Nhâm Tuất
Giờ lưu niên, Tiết Hàn Lộ
Là ngày: , Trực: Khai
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 10 NĂM 2018
Chủ Nhật, Ngày 14/10/2018
Ngày âm lịch: 6/9/2018
Tức ngày: Kỷ Mão, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thánh tâm, Lục hợp

Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Đại không vong, Hoang vu, Câu trận

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Tân Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 14/10/2018

Thứ Hai, Ngày 15/10/2018
Ngày âm lịch: 7/9/2018
Tức ngày: Canh Thìn, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long

Sao xấu: Dương thác, Xích khẩu, Nguyệt phá, Lục bát thành, Vãng vong (Thổ kỵ)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 15/10/2018

Thứ Ba, Ngày 16/10/2018
Ngày âm lịch: 8/9/2018
Tức ngày: Tân Tỵ, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Phổ hộ, Tục thế, Minh đường

Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 16/10/2018

Thứ Tư, Ngày 17/10/2018
Ngày âm lịch: 9/9/2018
Tức ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Nguyệt không, Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa

Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ Ban sát, Không phòng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tí, Canh Tí, Bính Thìn, Bính Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 17/10/2018

Thứ Năm, Ngày 18/10/2018
Ngày âm lịch: 10/9/2018
Tức ngày: Quý Mùi, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: U vi tính, Đại hồng sa

Sao xấu: Tiểu không vong, Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu họa hãm, Hà khôi. Cấu Giảo, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 18/10/2018

Thứ Sáu, Ngày 19/10/2018
Ngày âm lịch: 11/9/2018
Tức ngày: Giáp Thân, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu

Sao xấu: Âm thác, Thiên tặc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tí, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 19/10/2018

Thứ Bảy, Ngày 20/10/2018
Ngày âm lịch: 12/9/2018
Tức ngày: Ất Dậu, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Địa tài, Kim quĩ

Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 20/10/2018