Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 25 THÁNG 04 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 04 năm 2026
25
Thứ Bảy

Lịch Âm

Tháng 3 năm 2026
9
Năm Bính Ngọ
Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Nhâm Thìn
Giờ tiểu các, Tiết Thanh Minh
Là ngày: , Trực: Trừ
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 04 NĂM 2026
Chủ Nhật, Ngày 19/04/2026
Ngày âm lịch: 3/3/2026
Tức ngày: Quý Hợi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường

Sao xấu: Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 19/04/2026

Thứ Hai, Ngày 20/04/2026
Ngày âm lịch: 4/3/2026
Tức ngày: Giáp Tí, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Thiên hỷ, Minh tinh, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa

Sao xấu: Dương thác, Đại không vong, Hoàng sa, Cô thần, Lỗ Ban sát, Không phòng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 20/04/2026

Thứ Ba, Ngày 21/04/2026
Ngày âm lịch: 5/3/2026
Tức ngày: Ất Sửu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, U vi tính, Ích hậu, Đại hồng sa

Sao xấu: Tiểu hồng xa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu họa hãm, Hà khôi. Cấu Giảo, Huyền vũ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 21/04/2026

Thứ Tư, Ngày 22/04/2026
Ngày âm lịch: 6/3/2026
Tức ngày: Bính Dần, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Nguyệt không, Thiên xá, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân

Sao xấu: Thiên tặc, Hỏa tai

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 22/04/2026

Thứ Năm, Ngày 23/04/2026
Ngày âm lịch: 7/3/2026
Tức ngày: Đinh Mão, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Yếu yên

Sao xấu: Xích khẩu, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Câu trận, Nguyệt kiến chuyển sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 23/04/2026

Thứ Sáu, Ngày 24/04/2026
Ngày âm lịch: 8/3/2026
Tức ngày: Mậu Thìn, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Mãn đức tinh, Thanh long

Sao xấu: Tiểu không vong, Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu sát, Tam tang, Dương thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tuất, Canh Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 24/04/2026

Thứ Bảy, Ngày 25/04/2026
Ngày âm lịch: 9/3/2026
Tức ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt tài, Thánh tâm, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường

Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Dương công, Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Tân Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 25/04/2026