Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 22 THÁNG 04 NĂM 2021

Lịch Dương

Tháng 04 năm 2021
22
Thứ Năm

Lịch Âm

Tháng 3 năm 2021
11
Năm Tân Sửu
Ngày Canh Tí, Tháng Nhâm Thìn
Giờ tiểu các, Tiết Thanh Minh
Là ngày: , Trực: Thành
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 04 NĂM 2021
Chủ Nhật, Ngày 18/04/2021
Ngày âm lịch: 7/3/2021
Tức ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Nguyệt không, Thiên tài, Kinh tâm, Tam hợp

Sao xấu: Xích khẩu, Đại hao (Tử khí, quan phù ), Nguyệt yếm, đại họa, Vãng vong (Thổ kỵ), Âm thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 18/04/2021

Thứ Hai, Ngày 19/04/2021
Ngày âm lịch: 8/3/2021
Tức ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim quĩ

Sao xấu: Tiểu không vong, Hoang vu, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 19/04/2021

Thứ Ba, Ngày 20/04/2021
Ngày âm lịch: 9/3/2021
Tức ngày: Mậu Tuất, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần

Sao xấu: Dương công, Nguyệt phá, Lục bát thành, Cửu không, Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt), Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn, Canh Thìn

➥ Xem chi tiết về ngày 20/04/2021

Thứ Tư, Ngày 21/04/2021
Ngày âm lịch: 10/3/2021
Tức ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường

Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, Tân Tỵ

➥ Xem chi tiết về ngày 21/04/2021

Thứ Năm, Ngày 22/04/2021
Ngày âm lịch: 11/3/2021
Tức ngày: Canh Tí, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt ân, Thiên hỷ, Minh tinh, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa

Sao xấu: Âm thác, Hoàng sa, Cô thần, Lỗ Ban sát, Không phòng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Nhâm Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 22/04/2021

Thứ Sáu, Ngày 23/04/2021
Ngày âm lịch: 12/3/2021
Tức ngày: Tân Sửu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: U vi tính, Ích hậu, Đại hồng sa

Sao xấu: Đại không vong, Tiểu hồng xa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu họa hãm, Hà khôi. Cấu Giảo, Huyền vũ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 23/04/2021

Thứ Bảy, Ngày 24/04/2021
Ngày âm lịch: 13/3/2021
Tức ngày: Nhâm Dần, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Sửu, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên xá, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân

Sao xấu: Xích khẩu, Thiên tặc, Hỏa tai

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thân, Canh Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 24/04/2021