Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 22 THÁNG 01 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 01 năm 2026
22
Thứ Năm

Lịch Âm

Tháng 12 năm 2025
4
Năm Bính Ngọ
Ngày Bính Thân, Tháng Tân Sửu
Giờ đại an, Tiết Tiểu Hàn
Là ngày: , Trực: Nguy
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 01 NĂM 2026
Chủ Nhật, Ngày 18/01/2026
Ngày âm lịch: 30/11/2025
Tức ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp

Sao xấu: Âm thác, Dương thác, Đại hao (Tử khí, quan phù ), Tứ thời đại mộ

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 18/01/2026

Thứ Hai, Ngày 19/01/2026
Ngày âm lịch: 1/12/2025
Tức ngày: Quý Tỵ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Thiên thành, Mãn đức tinh, Tam hợp, Ngọc đường

Sao xấu: Âm thác, Dương thác, Đại hao (Tử khí, quan phù ), Cửu không, Tội chí, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 19/01/2026

Thứ Ba, Ngày 20/01/2026
Ngày âm lịch: 2/12/2025
Tức ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Nguyệt không, Minh tinh, Kinh tâm, Giải thần

Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Canh Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 20/01/2026

Thứ Tư, Ngày 21/01/2026
Ngày âm lịch: 3/12/2025
Tức ngày: Ất Mùi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân

Sao xấu: Đại không vong, Nguyệt phá, Lục bát thành, Thần cách, Huyền vũ

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 21/01/2026

Thứ Năm, Ngày 22/01/2026
Ngày âm lịch: 4/12/2025
Tức ngày: Bính Thân, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa

Sao xấu: Xích khẩu, Lôi công, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 22/01/2026

Thứ Sáu, Ngày 23/01/2026
Ngày âm lịch: 5/12/2025
Tức ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương

Sao xấu: Thiên ngục Thiên hỏa, Thụ tử, Câu trận, Cô thần, Lỗ Ban sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 23/01/2026

Thứ Bảy, Ngày 24/01/2026
Ngày âm lịch: 6/12/2025
Tức ngày: Mậu Tuất, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long

Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn, Canh Thìn

➥ Xem chi tiết về ngày 24/01/2026