Xem ngày tốt
Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.
Lịch Dương
Lịch Âm
Giờ lưu niên, Tiết Lập Xuân
Là ngày: , Trực: Chấp
Ngày âm lịch: 6/1/2026
Tức ngày: Đinh Mão, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông
Sao tốt gồm có: Thiên đức
Sao xấu: Đại không vong, Chu tước hắc đạo, Nguyệt kiến chuyển sát
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi➥ Xem chi tiết về ngày 22/02/2026
Thứ Hai, Ngày 23/02/2026Ngày âm lịch: 7/1/2026
Tức ngày: Mậu Thìn, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam
Sao tốt gồm có: Thiên xá, Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu sát, Tam tang, Không phòng
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tuất, Canh Tuất➥ Xem chi tiết về ngày 23/02/2026
Thứ Ba, Ngày 24/02/2026Ngày âm lịch: 8/1/2026
Tức ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam
Sao tốt gồm có: Thiên phúc, Địa tài, Hoạt diệu, Kim quĩ
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng xa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Thần cách, Băng tiêu họa hãm, Sát chủ, Nguyệt hình
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Tân Hợi➥ Xem chi tiết về ngày 24/02/2026
Thứ Tư, Ngày 25/02/2026Ngày âm lịch: 9/1/2026
Tức ngày: Canh Ngọ, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam
Sao tốt gồm có: Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật, thời đức
Sao xấu: Trùng phục, Âm thác, Xích khẩu, Đại hao (Tử khí, quan phù ), Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt), Tội chí
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tí, Nhâm Tí➥ Xem chi tiết về ngày 25/02/2026
Thứ Năm, Ngày 26/02/2026Ngày âm lịch: 10/1/2026
Tức ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam
Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Kinh tâm, Ngọc đường
Sao xấu: Tiểu không vong, Thiên ôn
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu➥ Xem chi tiết về ngày 26/02/2026
Thứ Sáu, Ngày 27/02/2026Ngày âm lịch: 11/1/2026
Tức ngày: Nhâm Thân, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây
Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt phá
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần➥ Xem chi tiết về ngày 27/02/2026
Thứ Bảy, Ngày 28/02/2026Ngày âm lịch: 12/1/2026
Tức ngày: Quý Dậu, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây
Sao tốt gồm có: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão