Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2022

Lịch Dương

Tháng 12 năm 2022
07
Thứ Tư

Lịch Âm

Tháng 11 năm 2022
14
Năm Nhâm Dần
Ngày Giáp Ngọ, Tháng Nhâm Tí
Giờ tiểu các, Tiết Đại Tuyết
Là ngày: , Trực: Phá
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 12 NĂM 2022
Chủ Nhật, Ngày 04/12/2022
Ngày âm lịch: 11/11/2022
Tức ngày: Tân Mão, Tháng: Nhâm Tí, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, thời đức, Ngọc đường

Sao xấu: Xích khẩu, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bát thành, Nguyệt hình

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 04/12/2022

Thứ Hai, Ngày 05/12/2022
Ngày âm lịch: 12/11/2022
Tức ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Tí, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp

Sao xấu: Âm thác, Dương thác, Đại không vong, Đại hao (Tử khí, quan phù ), Tứ thời đại mộ

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 05/12/2022

Thứ Ba, Ngày 06/12/2022
Ngày âm lịch: 13/11/2022
Tức ngày: Quý Tỵ, Tháng: Nhâm Tí, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Thiên đức, Ngũ phú, Ích hậu

Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Kiếp sát, Huyền vũ, Lôi công, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 06/12/2022

Thứ Tư, Ngày 07/12/2022
Ngày âm lịch: 14/11/2022
Tức ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Nhâm Tí, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt ân, Thiên quan, Giải thần, Tục thế

Sao xấu: Thiên ngục Thiên hỏa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Phi ma sát (Tai sát), Ngũ hư

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Canh Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 07/12/2022

Thứ Năm, Ngày 08/12/2022
Ngày âm lịch: 15/11/2022
Tức ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Tí, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên

Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Nguyệt hư (nguyệt sát), Ngũ quỷ, Câu trận

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 08/12/2022

Thứ Sáu, Ngày 09/12/2022
Ngày âm lịch: 16/11/2022
Tức ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Tí, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long

Sao xấu: Tiểu không vong, Cửu không, Cô thần, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 09/12/2022

Thứ Bảy, Ngày 10/12/2022
Ngày âm lịch: 17/11/2022
Tức ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Tí, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, U vi tính, Mẫu thương, Minh đường

Sao xấu: Xích khẩu, Tiểu hồng xa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu họa hãm, Hà khôi. Cấu Giảo, Lỗ Ban sát, Không phòng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 10/12/2022