Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 05 THÁNG 04 NĂM 2020

Lịch Dương

Tháng 04 năm 2020
05
Chủ Nhật

Lịch Âm

Tháng 3 năm 2020
13
Năm Canh Tí
Ngày Mậu Dần, Tháng Canh Thìn
Giờ tuyệt lộ, Tiết Thanh Minh
Là ngày: , Trực: Khai
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 04 NĂM 2020
Chủ Nhật, Ngày 05/04/2020
Ngày âm lịch: 13/3/2020
Tức ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tí, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Thiên xá, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân

Sao xấu: Xích khẩu, Thiên tặc, Hỏa tai

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Canh Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 05/04/2020

Thứ Hai, Ngày 06/04/2020
Ngày âm lịch: 14/3/2020
Tức ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tí, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Yếu yên

Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Thiên lại, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Câu trận, Nguyệt kiến chuyển sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Tân Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 06/04/2020

Thứ Ba, Ngày 07/04/2020
Ngày âm lịch: 15/3/2020
Tức ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tí, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt ân, Mãn đức tinh, Thanh long

Sao xấu: Âm thác, Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu sát, Tam tang, Dương thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 07/04/2020

Thứ Tư, Ngày 08/04/2020
Ngày âm lịch: 16/3/2020
Tức ngày: Tân Tỵ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tí, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt tài, Thánh tâm, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường

Sao xấu: Tiểu không vong, Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 08/04/2020

Thứ Năm, Ngày 09/04/2020
Ngày âm lịch: 17/3/2020
Tức ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tí, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, thời đức

Sao xấu: Thiên ngục Thiên hỏa, Thổ ôn, Phi ma sát (Tai sát), Quả tú

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tí, Canh Tí, Bính Thìn, Bính Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 09/04/2020

Thứ Sáu, Ngày 10/04/2020
Ngày âm lịch: 18/3/2020
Tức ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tí, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Hoạt diệu

Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư (nguyệt sát), Chu tước hắc đạo, Sát chủ, Tội chí

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 10/04/2020

Thứ Bảy, Ngày 11/04/2020
Ngày âm lịch: 19/3/2020
Tức ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tí, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Thiên tài, Kinh tâm, Tam hợp

Sao xấu: Dương thác, Xích khẩu, Đại hao (Tử khí, quan phù ), Nguyệt yếm, đại họa, Vãng vong (Thổ kỵ), Âm thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tí, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 11/04/2020