Xem ngày tốt
Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.
Lịch Dương
Lịch Âm
Giờ xích khẩu, Tiết Kinh Trập
Là ngày: , Trực: Khai
Ngày âm lịch: 4/2/2026
Tức ngày: Ất Mùi, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam
Sao tốt gồm có: Thiên quý, Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Tam hợp, Kim quĩ
Sao xấu: Trùng tang, Dương thác, Đại hao (Tử khí, quan phù ), Hỏa tai, Nhân cách, Tứ thời đại mộ
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu➥ Xem chi tiết về ngày 22/03/2026
Thứ Hai, Ngày 23/03/2026Ngày âm lịch: 5/2/2026
Tức ngày: Bính Thân, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông
Sao tốt gồm có: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên
Sao xấu: Đại không vong, Kiếp sát, Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất➥ Xem chi tiết về ngày 23/03/2026
Thứ Ba, Ngày 24/03/2026Ngày âm lịch: 6/2/2026
Tức ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông
Sao tốt gồm có: Nguyệt ân, Thiên thành, Ngọc đường
Sao xấu: Tiểu hồng xa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, đại họa, Phi ma sát (Tai sát), Ngũ hư, Ly sàng, Âm thác
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi➥ Xem chi tiết về ngày 24/03/2026
Thứ Tư, Ngày 25/03/2026Ngày âm lịch: 7/2/2026
Tức ngày: Mậu Tuất, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam
Sao tốt gồm có: Thiên xá, Thiên phúc, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp
Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư (nguyệt sát), Quỷ khốc
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn, Canh Thìn➥ Xem chi tiết về ngày 25/03/2026
Thứ Năm, Ngày 26/03/2026Ngày âm lịch: 8/2/2026
Tức ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam
Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Xích khẩu, Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, Tân Tỵ➥ Xem chi tiết về ngày 26/03/2026
Thứ Sáu, Ngày 27/03/2026Ngày âm lịch: 9/2/2026
Tức ngày: Canh Tí, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam
Sao tốt gồm có: Nguyệt không, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Tiểu không vong, Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu họa hãm, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Nhâm Ngọ➥ Xem chi tiết về ngày 27/03/2026
Thứ Bảy, Ngày 28/03/2026Ngày âm lịch: 10/2/2026
Tức ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Kinh Trập
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam
Sao tốt gồm có: Sinh khí, Kinh tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân
Sao xấu: Trùng phục, Âm thác, Hoang vu, Cửu không, Câu trận, Tứ thời cô quả
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu