Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 10 THÁNG 07 NĂM 2020

Lịch Dương

Tháng 07 năm 2020
10
Thứ Sáu

Lịch Âm

Tháng 5 năm 2020
20
Năm Canh Tí
Ngày Giáp Dần, Tháng Nhâm Ngọ
Giờ tiểu các, Tiết Tiểu Thử
Là ngày: , Trực: Nguy
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 07 NĂM 2020
Chủ Nhật, Ngày 05/07/2020
Ngày âm lịch: 15/5/2020
Tức ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt tài, Kinh tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, thời đức, Hoàng ân, Minh đường

Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng xa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bát thành, Thần cách

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Tân Mão

➥ Xem chi tiết về ngày 05/07/2020

Thứ Hai, Ngày 06/07/2020
Ngày âm lịch: 16/5/2020
Tức ngày: Canh Tuất, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên phúc, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp

Sao xấu: Đại hao (Tử khí, quan phù ), Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn

➥ Xem chi tiết về ngày 06/07/2020

Thứ Ba, Ngày 07/07/2020
Ngày âm lịch: 17/5/2020
Tức ngày: Tân Hợi, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Thiên đức, Ngũ phú, Phúc sinh

Sao xấu: Xích khẩu, Kiếp sát, Chu tước hắc đạo, Không phòng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

➥ Xem chi tiết về ngày 07/07/2020

Thứ Tư, Ngày 08/07/2020
Ngày âm lịch: 18/5/2020
Tức ngày: Nhâm Tí, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên tài, Giải thần

Sao xấu: Đại không vong, Thiên ngục Thiên hỏa, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát (Tai sát), Ngũ hư

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 08/07/2020

Thứ Năm, Ngày 09/07/2020
Ngày âm lịch: 19/5/2020
Tức ngày: Quý Sửu, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim quĩ

Sao xấu: Trùng phục, Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Nguyệt hư (nguyệt sát), Nhân cách

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 09/07/2020

Thứ Sáu, Ngày 10/07/2020
Ngày âm lịch: 20/5/2020
Tức ngày: Giáp Dần, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương

Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt), Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tí, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 10/07/2020

Thứ Bảy, Ngày 11/07/2020
Ngày âm lịch: 21/5/2020
Tức ngày: Ất Mão, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên thành, U vi tính, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường

Sao xấu: Địa phá, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu họa hãm, Hà khôi. Cấu Giảo, Vãng vong (Thổ kỵ), Cửu không, Lỗ Ban sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 11/07/2020