Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 19 THÁNG 04 NĂM 2019

Lịch Dương

Tháng 04 năm 2019
19
Thứ Sáu

Lịch Âm

Tháng 3 năm 2019
15
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bính Tuất, Tháng Mậu Thìn
Giờ đại an, Tiết Thanh Minh
Là ngày: , Trực: Phá
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 04 NĂM 2019
Chủ Nhật, Ngày 14/04/2019
Ngày âm lịch: 10/3/2019
Tức ngày: Tân Tỵ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt tài, Thánh tâm, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường

Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 14/04/2019

Thứ Hai, Ngày 15/04/2019
Ngày âm lịch: 11/3/2019
Tức ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, thời đức

Sao xấu: Thiên ngục Thiên hỏa, Thổ ôn, Phi ma sát (Tai sát), Quả tú

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tí, Canh Tí, Bính Thìn, Bính Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 15/04/2019

Thứ Ba, Ngày 16/04/2019
Ngày âm lịch: 12/3/2019
Tức ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Hoạt diệu

Sao xấu: Đại không vong, Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư (nguyệt sát), Chu tước hắc đạo, Sát chủ, Tội chí

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 16/04/2019

Thứ Tư, Ngày 17/04/2019
Ngày âm lịch: 13/3/2019
Tức ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Thiên tài, Kinh tâm, Tam hợp

Sao xấu: Dương thác, Xích khẩu, Đại hao (Tử khí, quan phù ), Nguyệt yếm, đại họa, Vãng vong (Thổ kỵ), Âm thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tí, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 17/04/2019

Thứ Năm, Ngày 18/04/2019
Ngày âm lịch: 14/3/2019
Tức ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim quĩ

Sao xấu: Hoang vu, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 18/04/2019

Thứ Sáu, Ngày 19/04/2019
Ngày âm lịch: 15/3/2019
Tức ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Nguyệt không, Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần

Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bát thành, Cửu không, Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt), Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Tí, Nhâm Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 19/04/2019

Thứ Bảy, Ngày 20/04/2019
Ngày âm lịch: 16/3/2019
Tức ngày: Đinh Hợi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Thanh Minh
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường

Sao xấu: Tiểu không vong, Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 20/04/2019