Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 20 THÁNG 08 NĂM 2018

Lịch Dương

Tháng 08 năm 2018
20
Thứ Hai

Lịch Âm

Tháng 7 năm 2018
10
Năm Mậu Tuất
Ngày Giáp Thân, Tháng Canh Thân
Giờ tiểu các, Tiết Lập Thu
Là ngày: , Trực: Kiến
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 08 NĂM 2018
Thứ Hai, Ngày 20/08/2018
Ngày âm lịch: 10/7/2018
Tức ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Thu
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu

Sao xấu: Trùng phục, Âm thác, Thổ phủ, Lục bát thành, Dương thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tí, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 20/08/2018

Thứ Ba, Ngày 21/08/2018
Ngày âm lịch: 11/7/2018
Tức ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Thu
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên phúc, Âm đức

Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong (Thổ kỵ), Cửu không, Huyền vũ, Tội chí, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 21/08/2018

Thứ Tư, Ngày 22/08/2018
Ngày âm lịch: 12/7/2018
Tức ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Thu
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Nguyệt không, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kinh tâm

Sao xấu: Tiểu không vong, Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Tí, Nhâm Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 22/08/2018

Thứ Năm, Ngày 23/08/2018
Ngày âm lịch: 13/7/2018
Tức ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Thu
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ

Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Băng tiêu họa hãm, Câu trận, Ngũ hư

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 23/08/2018

Thứ Sáu, Ngày 24/08/2018
Ngày âm lịch: 14/7/2018
Tức ngày: Mậu Tí, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Thu
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Thiên xá, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, thời đức, Hoàng ân, Thanh long

Sao xấu: Đại hao (Tử khí, quan phù )

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Bính Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 24/08/2018

Thứ Bảy, Ngày 25/08/2018
Ngày âm lịch: 15/7/2018
Tức ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Thu
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Mẫu thương, Minh đường

Sao xấu: Xích khẩu, Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Đinh Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 25/08/2018

Chủ Nhật, Ngày 26/08/2018
Ngày âm lịch: 16/7/2018
Tức ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Lập Thu
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã

Sao xấu: Trùng tang, Dương thác, Đại không vong, Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Nhâm Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 26/08/2018