Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 12 THÁNG 02 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 02 năm 2026
12
Thứ Năm

Lịch Âm

Tháng 12 năm 2025
25
Năm Bính Ngọ
Ngày Đinh Tỵ, Tháng Tân Sửu
Giờ tiểu các, Tiết Tiểu Hàn
Là ngày: , Trực: Định
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 02 NĂM 2026
Chủ Nhật, Ngày 08/02/2026
Ngày âm lịch: 21/12/2025
Tức ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Yếu yên

Sao xấu: Âm thác, Dương thác, Tiểu hồng xa, Thổ phủ, Vãng vong (Thổ kỵ), Chu tước hắc đạo, Tam tang, Không phòng, Dương thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 08/02/2026

Thứ Hai, Ngày 09/02/2026
Ngày âm lịch: 22/12/2025
Tức ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Nguyệt không, Thiên tài, U vi tính, Tuế hợp

Sao xấu: Xích khẩu, Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tí, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 09/02/2026

Thứ Ba, Ngày 10/02/2026
Ngày âm lịch: 23/12/2025
Tức ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, thời đức, Kim quĩ

Sao xấu: Tiểu không vong, Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát (Tai sát), Quả tú

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 10/02/2026

Thứ Tư, Ngày 11/02/2026
Ngày âm lịch: 24/12/2025
Tức ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên mã

Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư (nguyệt sát), Băng tiêu họa hãm, Hà khôi. Cấu Giảo, Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt), Sát chủ

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Tí, Nhâm Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 11/02/2026

Thứ Năm, Ngày 12/02/2026
Ngày âm lịch: 25/12/2025
Tức ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên thành, Mãn đức tinh, Tam hợp, Ngọc đường

Sao xấu: Đại hao (Tử khí, quan phù ), Cửu không, Tội chí, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 12/02/2026

Thứ Sáu, Ngày 13/02/2026
Ngày âm lịch: 26/12/2025
Tức ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Minh tinh, Kinh tâm, Giải thần

Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tí, Bính Tí

➥ Xem chi tiết về ngày 13/02/2026

Thứ Bảy, Ngày 14/02/2026
Ngày âm lịch: 27/12/2025
Tức ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân

Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Đại không vong, Nguyệt phá, Lục bát thành, Thần cách, Huyền vũ

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu

➥ Xem chi tiết về ngày 14/02/2026