Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 07 THÁNG 01 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 01 năm 2026
07
Thứ Tư

Lịch Âm

Tháng 11 năm 2025
19
Năm Bính Ngọ
Ngày Tân Tỵ, Tháng Canh Tí
Giờ xích khẩu, Tiết Đại Tuyết
Là ngày: , Trực: Chấp
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 01 NĂM 2026
Chủ Nhật, Ngày 04/01/2026
Ngày âm lịch: 16/11/2025
Tức ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã

Sao xấu: Tiểu không vong, Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt), Quả tú, Sát chủ

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Canh Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 04/01/2026

Thứ Hai, Ngày 05/01/2026
Ngày âm lịch: 17/11/2025
Tức ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, thời đức, Ngọc đường

Sao xấu: Xích khẩu, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bát thành, Nguyệt hình

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Tân Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 05/01/2026

Thứ Ba, Ngày 06/01/2026
Ngày âm lịch: 18/11/2025
Tức ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp

Sao xấu: Đại hao (Tử khí, quan phù )

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 06/01/2026

Thứ Tư, Ngày 07/01/2026
Ngày âm lịch: 19/11/2025
Tức ngày: Tân Tỵ, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên đức, Ngũ phú, Ích hậu

Sao xấu: Kiếp sát, Huyền vũ, Lôi công, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 07/01/2026

Thứ Năm, Ngày 08/01/2026
Ngày âm lịch: 20/11/2025
Tức ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Giải thần, Tục thế

Sao xấu: Âm thác, Dương thác, Đại không vong, Thiên ngục Thiên hỏa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hỏa tai, Phi ma sát (Tai sát), Ngũ hư

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tí, Canh Tí, Bính Thìn, Bính Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 08/01/2026

Thứ Sáu, Ngày 09/01/2026
Ngày âm lịch: 21/11/2025
Tức ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên

Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Dương công, Nguyệt phá, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Nguyệt hư (nguyệt sát), Ngũ quỷ, Câu trận

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 09/01/2026

Thứ Bảy, Ngày 10/01/2026
Ngày âm lịch: 22/11/2025
Tức ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long

Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tí, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 10/01/2026