Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 22 THÁNG 07 NĂM 2024

Lịch Dương

Tháng 07 năm 2024
22
Thứ Hai

Lịch Âm

Tháng 6 năm 2024
17
Năm Giáp Thìn
Ngày Đinh Hợi, Tháng Tân Mùi
Giờ tiểu các, Tiết Tiểu Thử
Là ngày: , Trực: Định
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 07 NĂM 2024
Thứ Hai, Ngày 22/07/2024
Ngày âm lịch: 17/6/2024
Tức ngày: Đinh Hợi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tam hợp, Minh đường

Sao xấu: Âm thác, Dương thác, Đại không vong, Đại hao (Tử khí, quan phù ), Nhân cách, Lôi công

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 22/07/2024

Thứ Ba, Ngày 23/07/2024
Ngày âm lịch: 18/6/2024
Tức ngày: Mậu Tí, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Giải thần

Sao xấu: Trùng phục, Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Hoàng sa, Cửu không

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Bính Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 23/07/2024

Thứ Tư, Ngày 24/07/2024
Ngày âm lịch: 19/6/2024
Tức ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Thiên đức hợp

Sao xấu: Trùng tang, Tiểu hồng xa, Nguyệt phá, Lục bát thành, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Đinh Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 24/07/2024

Thứ Năm, Ngày 25/07/2024
Ngày âm lịch: 20/6/2024
Tức ngày: Canh Dần, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt không, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương

Sao xấu: Tội chí, Thổ cấm, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Nhâm Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 25/07/2024

Thứ Sáu, Ngày 26/07/2024
Ngày âm lịch: 21/6/2024
Tức ngày: Tân Mão, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt ân, Thiên hỷ, Địa tài, Kinh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim quĩ

Sao xấu: Tiểu không vong, Thiên ngục Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ Ban sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 26/07/2024

Thứ Bảy, Ngày 27/07/2024
Ngày âm lịch: 22/6/2024
Tức ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa

Sao xấu: Xích khẩu, Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt), Ngũ hư, Tứ thời cô quả

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 27/07/2024

Chủ Nhật, Ngày 28/07/2024
Ngày âm lịch: 23/6/2024
Tức ngày: Quý Tỵ, Tháng: Tân Mùi, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường

Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, đại họa, Âm thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 28/07/2024