Xem ngày tốt
Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.
Lịch Dương
Lịch Âm
Giờ xích khẩu, Tiết Tiểu Hàn
Là ngày: , Trực: Thu
Ngày âm lịch: 14/12/2025
Tức ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông
Sao tốt gồm có: Minh tinh, Kinh tâm, Giải thần
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tí, Canh Tí➥ Xem chi tiết về ngày 01/02/2026
Thứ Hai, Ngày 02/02/2026Ngày âm lịch: 15/12/2025
Tức ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông
Sao tốt gồm có: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân
Sao xấu: Tiểu không vong, Nguyệt phá, Lục bát thành, Thần cách, Huyền vũ
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu➥ Xem chi tiết về ngày 02/02/2026
Thứ Ba, Ngày 03/02/2026Ngày âm lịch: 16/12/2025
Tức ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam
Sao tốt gồm có: Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Xích khẩu, Lôi công, Thổ cấm
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Canh Dần➥ Xem chi tiết về ngày 03/02/2026
Thứ Tư, Ngày 04/02/2026Ngày âm lịch: 17/12/2025
Tức ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam
Sao tốt gồm có: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Thiên ngục Thiên hỏa, Thụ tử, Câu trận, Cô thần, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Tân Mão➥ Xem chi tiết về ngày 04/02/2026
Thứ Năm, Ngày 05/02/2026Ngày âm lịch: 18/12/2025
Tức ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam
Sao tốt gồm có: Thiên đức, Nguyệt đức, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn➥ Xem chi tiết về ngày 05/02/2026
Thứ Sáu, Ngày 06/02/2026Ngày âm lịch: 19/12/2025
Tức ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam
Sao tốt gồm có: Nguyệt ân, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường
Sao xấu: Đại không vong, Dương công, Thiên tặc, Nguyệt yếm, đại họa, Nhân cách, Âm thác
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ➥ Xem chi tiết về ngày 06/02/2026
Thứ Bảy, Ngày 07/02/2026Ngày âm lịch: 20/12/2025
Tức ngày: Nhâm Tí, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây
Sao tốt gồm có: Thiên quý, Thiên xá, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Thiên lại, Hỏa tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất