Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 22 THÁNG 01 NĂM 2020

Lịch Dương

Tháng 01 năm 2020
22
Thứ Tư

Lịch Âm

Tháng 12 năm 2019
28
Năm Canh Tí
Ngày Giáp Tí, Tháng Kỷ Sửu
Giờ xích khẩu, Tiết Tiểu Hàn
Là ngày: , Trực: Bế
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 01 NĂM 2020
Chủ Nhật, Ngày 19/01/2020
Ngày âm lịch: 25/12/2019
Tức ngày: Tân Dậu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt ân, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương

Sao xấu: Thiên ngục Thiên hỏa, Thụ tử, Câu trận, Cô thần, Lỗ Ban sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 19/01/2020

Thứ Hai, Ngày 20/01/2020
Ngày âm lịch: 26/12/2019
Tức ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long

Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 20/01/2020

Thứ Ba, Ngày 21/01/2020
Ngày âm lịch: 27/12/2019
Tức ngày: Quý Hợi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường

Sao xấu: Âm thác, Dương thác, Đại không vong, Thiên tặc, Nguyệt yếm, đại họa, Nhân cách, Âm thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 21/01/2020

Thứ Tư, Ngày 22/01/2020
Ngày âm lịch: 28/12/2019
Tức ngày: Giáp Tí, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Nguyệt không, Thiên xá, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp

Sao xấu: Xích khẩu, Thiên lại, Hỏa tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 22/01/2020

Thứ Năm, Ngày 23/01/2020
Ngày âm lịch: 29/12/2019
Tức ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Yếu yên

Sao xấu: Tiểu hồng xa, Thổ phủ, Vãng vong (Thổ kỵ), Chu tước hắc đạo, Tam tang, Không phòng, Dương thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 23/01/2020

Thứ Sáu, Ngày 24/01/2020
Ngày âm lịch: 30/12/2019
Tức ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tí, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên tài, U vi tính, Tuế hợp

Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 24/01/2020

Thứ Bảy, Ngày 25/01/2020
Ngày âm lịch: 1/1/2020
Tức ngày: Đinh Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tí, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên đức

Sao xấu: Chu tước hắc đạo, Nguyệt kiến chuyển sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 25/01/2020