Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 21 THÁNG 07 NĂM 2018

Lịch Dương

Tháng 07 năm 2018
21
Thứ Bảy

Lịch Âm

Tháng 6 năm 2018
9
Năm Mậu Tuất
Ngày Giáp Dần, Tháng Kỷ Mùi
Giờ tiểu các, Tiết Tiểu Thử
Là ngày: , Trực: Nguy
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 07 NĂM 2018
Chủ Nhật, Ngày 15/07/2018
Ngày âm lịch: 3/6/2018
Tức ngày: Mậu Thân, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quan, U vi tính, Tuế hợp, Ích hậu

Sao xấu: Trùng phục, Dương công, Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Canh Dần

➥ Xem chi tiết về ngày 15/07/2018

Thứ Hai, Ngày 16/07/2018
Ngày âm lịch: 4/6/2018
Tức ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, thời đức

Sao xấu: Trùng tang, Xích khẩu, Thổ ôn, Hỏa tai, Phi ma sát (Tai sát), Câu trận, Quả tú

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Tân Mão

➥ Xem chi tiết về ngày 16/07/2018

Thứ Ba, Ngày 17/07/2018
Ngày âm lịch: 5/6/2018
Tức ngày: Canh Tuất, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long

Sao xấu: Tiểu không vong, Tiểu hao, Nguyệt hư (nguyệt sát), Băng tiêu họa hãm, Hà khôi. Cấu Giảo, Sát chủ, Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn

➥ Xem chi tiết về ngày 17/07/2018

Thứ Tư, Ngày 18/07/2018
Ngày âm lịch: 6/6/2018
Tức ngày: Tân Hợi, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt ân, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tam hợp, Minh đường

Sao xấu: Đại hao (Tử khí, quan phù ), Nhân cách, Lôi công

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

➥ Xem chi tiết về ngày 18/07/2018

Thứ Năm, Ngày 19/07/2018
Ngày âm lịch: 7/6/2018
Tức ngày: Nhâm Tí, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Giải thần

Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Hoàng sa, Cửu không

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 19/07/2018

Thứ Sáu, Ngày 20/07/2018
Ngày âm lịch: 8/6/2018
Tức ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp

Sao xấu: Tiểu hồng xa, Nguyệt phá, Lục bát thành, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

➥ Xem chi tiết về ngày 20/07/2018

Thứ Bảy, Ngày 21/07/2018
Ngày âm lịch: 9/6/2018
Tức ngày: Giáp Dần, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Tiểu Thử
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên xá, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương

Sao xấu: Tội chí, Thổ cấm, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tí, Canh Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 21/07/2018