Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 05 THÁNG 02 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 02 năm 2026
05
Thứ Năm

Lịch Âm

Tháng 12 năm 2025
18
Năm Bính Ngọ
Ngày Canh Tuất, Tháng Tân Sửu
Giờ xích khẩu, Tiết Tiểu Hàn
Là ngày: , Trực: Thu
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 02 NĂM 2026
Chủ Nhật, Ngày 01/02/2026
Ngày âm lịch: 14/12/2025
Tức ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Minh tinh, Kinh tâm, Giải thần

Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tí, Canh Tí

➥ Xem chi tiết về ngày 01/02/2026

Thứ Hai, Ngày 02/02/2026
Ngày âm lịch: 15/12/2025
Tức ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân

Sao xấu: Tiểu không vong, Nguyệt phá, Lục bát thành, Thần cách, Huyền vũ

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

➥ Xem chi tiết về ngày 02/02/2026

Thứ Ba, Ngày 03/02/2026
Ngày âm lịch: 16/12/2025
Tức ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa

Sao xấu: Xích khẩu, Lôi công, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Canh Dần

➥ Xem chi tiết về ngày 03/02/2026

Thứ Tư, Ngày 04/02/2026
Ngày âm lịch: 17/12/2025
Tức ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương

Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Thiên ngục Thiên hỏa, Thụ tử, Câu trận, Cô thần, Lỗ Ban sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Tân Mão

➥ Xem chi tiết về ngày 04/02/2026

Thứ Năm, Ngày 05/02/2026
Ngày âm lịch: 18/12/2025
Tức ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên đức, Nguyệt đức, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long

Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn

➥ Xem chi tiết về ngày 05/02/2026

Thứ Sáu, Ngày 06/02/2026
Ngày âm lịch: 19/12/2025
Tức ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt ân, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường

Sao xấu: Đại không vong, Dương công, Thiên tặc, Nguyệt yếm, đại họa, Nhân cách, Âm thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

➥ Xem chi tiết về ngày 06/02/2026

Thứ Bảy, Ngày 07/02/2026
Ngày âm lịch: 20/12/2025
Tức ngày: Nhâm Tí, Tháng: Tân Sửu, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Tiểu Hàn
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Thiên xá, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp

Sao xấu: Thiên lại, Hỏa tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 07/02/2026