Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 26 THÁNG 02 NĂM 2024

Lịch Dương

Tháng 02 năm 2024
26
Thứ Hai

Lịch Âm

Tháng 1 năm 2024
17
Năm Giáp Thìn
Ngày Canh Thân, Tháng Bính Dần
Giờ tốc hỷ, Tiết Lập Xuân
Là ngày: , Trực: Phá
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 02 NĂM 2024
Thứ Hai, Ngày 26/02/2024
Ngày âm lịch: 17/1/2024
Tức ngày: Canh Thân, Tháng: Bính Dần, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã

Sao xấu: Trùng phục, Âm thác, Nguyệt phá

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Nhâm Dần

➥ Xem chi tiết về ngày 26/02/2024

Thứ Ba, Ngày 27/02/2024
Ngày âm lịch: 18/1/2024
Tức ngày: Tân Dậu, Tháng: Bính Dần, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức

Sao xấu: Tiểu không vong, Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 27/02/2024

Thứ Tư, Ngày 28/02/2024
Ngày âm lịch: 19/1/2024
Tức ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Bính Dần, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp

Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, đại họa, Cô thần, Âm thác, Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 28/02/2024

Thứ Năm, Ngày 29/02/2024
Ngày âm lịch: 20/1/2024
Tức ngày: Quý Hợi, Tháng: Bính Dần, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tính, Lục hợp, Mẫu thương

Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi. Cấu Giảo, Câu trận, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 29/02/2024

Thứ Sáu, Ngày 01/03/2024
Ngày âm lịch: 21/1/2024
Tức ngày: Giáp Tí, Tháng: Bính Dần, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long

Sao xấu: Trùng tang, Dương thác, Xích khẩu, Thiên ngục Thiên hỏa, Phi ma sát (Tai sát), Lỗ Ban sát, Ngũ hư

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 01/03/2024

Thứ Bảy, Ngày 02/03/2024
Ngày âm lịch: 22/1/2024
Tức ngày: Ất Sửu, Tháng: Bính Dần, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường

Sao xấu: Đại không vong, Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư (nguyệt sát), Tứ thời cô quả

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 02/03/2024

Chủ Nhật, Ngày 03/03/2024
Ngày âm lịch: 23/1/2024
Tức ngày: Bính Dần, Tháng: Bính Dần, Năm: Giáp Thìn, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên xá, Mãn đức tinh, Yếu yên, Phúc hậu

Sao xấu: Thổ phủ, Lục bát thành, Vãng vong (Thổ kỵ), Lôi công, Dương thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 03/03/2024