Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 22 THÁNG 02 NĂM 2019

Lịch Dương

Tháng 02 năm 2019
22
Thứ Sáu

Lịch Âm

Tháng 1 năm 2019
18
Năm Kỷ Hợi
Ngày Canh Dần, Tháng Bính Dần
Giờ xích khẩu, Tiết Lập Xuân
Là ngày: , Trực: Kiến
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 02 NĂM 2019
Chủ Nhật, Ngày 17/02/2019
Ngày âm lịch: 13/1/2019
Tức ngày: Ất Dậu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Nguyễn vũ hắc đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức

Sao xấu: Dương công, Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 17/02/2019

Thứ Hai, Ngày 18/02/2019
Ngày âm lịch: 14/1/2019
Tức ngày: Bính Tuất, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp

Sao xấu: Đại không vong, Thụ tử, Nguyệt yếm, đại họa, Cô thần, Âm thác, Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Tí, Nhâm Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 18/02/2019

Thứ Ba, Ngày 19/02/2019
Ngày âm lịch: 15/1/2019
Tức ngày: Đinh Hợi, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên đức, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tính, Lục hợp, Mẫu thương

Sao xấu: Xích khẩu, Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi. Cấu Giảo, Câu trận, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 19/02/2019

Thứ Tư, Ngày 20/02/2019
Ngày âm lịch: 16/1/2019
Tức ngày: Mậu Tí, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long

Sao xấu: Thiên ngục Thiên hỏa, Phi ma sát (Tai sát), Lỗ Ban sát, Ngũ hư

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Bính Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 20/02/2019

Thứ Năm, Ngày 21/02/2019
Ngày âm lịch: 17/1/2019
Tức ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên phúc, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường

Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư (nguyệt sát), Tứ thời cô quả

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Đinh Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 21/02/2019

Thứ Sáu, Ngày 22/02/2019
Ngày âm lịch: 18/1/2019
Tức ngày: Canh Dần, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên xá, Mãn đức tinh, Yếu yên, Phúc hậu

Sao xấu: Trùng phục, Âm thác, Tiểu không vong, Thổ phủ, Lục bát thành, Vãng vong (Thổ kỵ), Lôi công, Dương thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Nhâm Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 22/02/2019

Thứ Bảy, Ngày 23/02/2019
Ngày âm lịch: 19/1/2019
Tức ngày: Tân Mão, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Lập Xuân
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp

Sao xấu: Chu tước hắc đạo, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 23/02/2019