Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 22 THÁNG 10 NĂM 2019

Lịch Dương

Tháng 10 năm 2019
22
Thứ Ba

Lịch Âm

Tháng 9 năm 2019
24
Năm Kỷ Hợi
Ngày Nhâm Thìn, Tháng Giáp Tuất
Giờ tốc hỷ, Tiết Hàn Lộ
Là ngày: , Trực: Phá
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 10 NĂM 2019
Chủ Nhật, Ngày 20/10/2019
Ngày âm lịch: 22/9/2019
Tức ngày: Canh Dần, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên quý, Nguyệt ân, Thiên quan, Tam hợp

Sao xấu: Dương thác, Đại không vong, Đại hao (Tử khí, quan phù ), Thụ tử, Nguyệt yếm, đại họa, Cửu không, Lôi công, Âm thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Nhâm Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 20/10/2019

Thứ Hai, Ngày 21/10/2019
Ngày âm lịch: 23/9/2019
Tức ngày: Tân Mão, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, Lục hợp

Sao xấu: Hoang vu, Câu trận

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 21/10/2019

Thứ Ba, Ngày 22/10/2019
Ngày âm lịch: 24/9/2019
Tức ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Thanh long hoàng đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Nguyệt không, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long

Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bát thành, Vãng vong (Thổ kỵ)

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 22/10/2019

Thứ Tư, Ngày 23/10/2019
Ngày âm lịch: 25/9/2019
Tức ngày: Quý Tỵ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây

Sao tốt gồm có: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Phổ hộ, Tục thế, Minh đường

Sao xấu: Xích khẩu, Dương công, Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 23/10/2019

Thứ Năm, Ngày 24/10/2019
Ngày âm lịch: 26/9/2019
Tức ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa

Sao xấu: Âm thác, Tiểu không vong, Cô thần, Sát chủ, Lỗ Ban sát, Không phòng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Canh Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 24/10/2019

Thứ Sáu, Ngày 25/10/2019
Ngày âm lịch: 27/9/2019
Tức ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: U vi tính, Đại hồng sa

Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu họa hãm, Hà khôi. Cấu Giảo, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

➥ Xem chi tiết về ngày 25/10/2019

Thứ Bảy, Ngày 26/10/2019
Ngày âm lịch: 28/9/2019
Tức ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi, Tiết: Hàn Lộ
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên xá, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu

Sao xấu: Thiên tặc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

➥ Xem chi tiết về ngày 26/10/2019