Xem ngày tốt

Từ rất xa xưa việc xem ngày tốt xấu để quyết định các công việc đại sự đã được các đại sư như Lý Thời Chân hay Khổng Minh tìm ra cách tính dựa trên học thuật về thiên văn, chiêm tinh. Ngày nay khoa học phát triển nhanh chóng con người với cuộc sống nhanh và vội vã có rất nhiều người chẳng còn bận tâm nhiều đến chuyện xem ngày tháng có tốt không nữa. Tuy vậy cũng còn rất nhiều người khá cẩn thận trong các quyết định, công việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương công ty, xây mộ phần vv...họ đều tìm xem những ngày tốt để làm những việc đó. "Họ cho rằng có thờ có thiêng, có kiêng có lành" . Còn bạn quan điểm của bạn về việc xem ngày tốt là như thế nào? Hãy comment với chúng tôi nhé. Còn bây giờ mời các bạn cùng xem ngày tốt theo đúng cách tính của những đại sư phong thủy thời xưa nhé.

XEM NGÀY 11 THÁNG 01 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 01 năm 2026
11
Chủ Nhật

Lịch Âm

Tháng 11 năm 2025
23
Năm Bính Ngọ
Ngày Ất Dậu, Tháng Canh Tí
Giờ tiểu các, Tiết Đại Tuyết
Là ngày: , Trực: Thu
LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 01 NĂM 2026
Chủ Nhật, Ngày 11/01/2026
Ngày âm lịch: 23/11/2025
Tức ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Minh đường hoàng đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam

Sao tốt gồm có: Nguyệt tài, U vi tính, Mẫu thương, Minh đường

Sao xấu: Xích khẩu, Tiểu hồng xa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu họa hãm, Hà khôi. Cấu Giảo, Lỗ Ban sát, Không phòng

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 11/01/2026

Thứ Hai, Ngày 12/01/2026
Ngày âm lịch: 24/11/2025
Tức ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Thiên hình hắc đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Thiên phúc, Nguyệt không, Sinh khí, Đại hồng sa

Sao xấu: Tiểu không vong, Hoang vu, Vãng vong (Thổ kỵ), Tứ thời cô quả, Quỷ khốc

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Tí, Nhâm Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 12/01/2026

Thứ Ba, Ngày 13/01/2026
Ngày âm lịch: 25/11/2025
Tức ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Bế
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông

Sao tốt gồm có: Nguyệt đức hợp, Phúc hậu

Sao xấu: Chu tước hắc đạo, Tội chí

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 13/01/2026

Thứ Tư, Ngày 14/01/2026
Ngày âm lịch: 26/11/2025
Tức ngày: Mậu Tí, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Kim quỹ hoàng đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Thiên tài, Mãn đức tinh, Kinh tâm, Quan nhật

Sao xấu: Thổ phủ, Nguyệt yếm, đại họa, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát, Âm thác, Dương thác

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Bính Ngọ

➥ Xem chi tiết về ngày 14/01/2026

Thứ Năm, Ngày 15/01/2026
Ngày âm lịch: 27/11/2025
Tức ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Nam

Sao tốt gồm có: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim quĩ

Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Tam tang

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Đinh Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 15/01/2026

Thứ Sáu, Ngày 16/01/2026
Ngày âm lịch: 28/11/2025
Tức ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Bạch hổ hắc đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã

Sao xấu: Đại không vong, Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt), Quả tú, Sát chủ

Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Nhâm Thân

➥ Xem chi tiết về ngày 16/01/2026

Thứ Bảy, Ngày 17/01/2026
Ngày âm lịch: 29/11/2025
Tức ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Tí, Năm: Bính Ngọ, Tiết: Đại Tuyết
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam

Sao tốt gồm có: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, thời đức, Ngọc đường

Sao xấu: Xích khẩu, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bát thành, Nguyệt hình

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

➥ Xem chi tiết về ngày 17/01/2026