Xem ngày tốt

Ngày nay xã hội dù phát triển hiện đại nhưng việc xem ngày tốt để chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương thành lập, hoặc mai táng, nhập trạch vẫn được rất nhiều người quan tâm. Chính vì thế hãy cùng xemtuvi.xyz lựa chọn những ngày tốt nhất để đem lại những điều tốt nhất các bạn nhé!!!

(Dương lịch)

"Chào bạn! Bạn muốn xem Ngày tốt để: Tổng quan
Hôm nay là Thứ Hai 26-01-2026 ( tức ngày 8/12/2025 Âm Lịch)"

Xem ngày tốt của ngày Chủ Nhật 02-08-2026

Bây giờ là: 07 giờ 34 phút - Tức giờ Thìn (Hoàng Đạo)
Thuộc giờ: Giờ tiểu các
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Âm lịch: Ngày 20/6/2026 Tức ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Hành Thổ - Sao Hư - Trực Trừ
Giờ Hoàng Đạo:
Tí (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Nam
Tuổi xung khắc: Giáp Dần, Canh Dần Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt:
Thiên quan: Tốt cho tất cả mọi việc
U vi tính: Tốt cho mọi việc luôn vì thế mình thích thì mình cứ làm thôi
Tuế hợp: Tốt cho mọi việc luôn dù việc gì thì cũng tốt hết
Ích hậu: Tốt cho mọi việc nhất là việc hôn thú

Sao xấu:
Trùng phục: Kiêng kị việc kết hôn, an táng
Kiếp sát: Ngày này kiêng xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng
Hoang vu: Xấu cho mọi việc luôn, chán chưa?
Địa tặc: Xấu đối với các việc mang tính chất khởi tạo như: động thổ, khai trương, san lấp mặt bằng, mở xưởng
Ngũ quỷ: Kiêng kỵ xuất hành

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này nên làm các việc như động thổ, san đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu cho bệnh tai qua nạn khỏi.

Không nên: Không nên làm những việc trái với lương tâm và đạo lý.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Hư thuộc nhật tinh nó là sao xấu và đặc biệt xấu về hôn nhân vì thế khuyên các bạn không nên chọn việc cưới xin hoặc ra mắt vào ngày này.

Không nên: Kiêng lớn nhất là việc xây dựng nhà cửa.

Ngoại lệ: Nếu sao hư rơi vào ngày Thân, Tý, Thìn thì đều tốt, tại Thìn Đắc Địa là tốt hơn hết. Ngoài ra nó còn hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn những ngày này có thể làm mọi việc. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài.
Nếu sao Hư rơi vào ngày Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: sẽ phải kiêng việc nấu rượu, đi biển, khai trương hạ thủy tầu bè.