Xem ngày tốt
Ngày nay xã hội dù phát triển hiện đại nhưng việc xem ngày tốt để chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương thành lập, hoặc mai táng, nhập trạch vẫn được rất nhiều người quan tâm. Chính vì thế hãy cùng xemtuvi.xyz lựa chọn những ngày tốt nhất để đem lại những điều tốt nhất các bạn nhé!!!
Xem ngày tốt của ngày Thứ Năm 12-03-2026
Bây giờ là: 09 giờ 52 phút - Tức giờ Tỵ (Hắc Đạo)Thuộc giờ: Giờ tiểu các
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Âm lịch: Ngày 24/1/2026 Tức ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hành Thủy - Sao Đẩu - Trực Nguy
Giờ Hoàng Đạo:
| Tí (23h-1h) | Dần (3h-5h) | Mão (5h-7h) |
| Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h) |
| Sửu (1h-3h) | Thìn (7h-9h) | Tỵ (9h-11h) |
| Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h) |
Tài thần: hướng Đông Nam
Tuổi xung khắc: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi Sao tốt - Sao xấu
Sao tốt:
Thiên quý: Tốt cho tất cả mọi việc
Phúc sinh: Tốt cho mọi việc dù là việc nhỏ hay to đều okie hết
Cát khánh: Tốt mọi việc bạn yêu nhé, đừng bận tâm nhiều
Âm đức: Tốt cho tất cả mọi việc nhé bạn, vui lên đi
Sao xấu:
Thiên lại: Xấu đối với mọi việc. hic...
Hoang vu: Xấu cho mọi việc luôn, chán chưa?
Nhân cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo
Huyền vũ: Xấu với các việc như mai táng
Ly sàng: Đừng có cưới hỏi chi hết, xấu đó
Nên: Nên làm các việc như đi săn thú, câu cá, khởi công nhà xưởng.
Không nên: Kiêng việc xuất hành đường thủy.
Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát túNên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Đẩu thuộc Mộc Tinh và là sao tốt chủ về hôn nhân và sinh nở nên xemtuvi.xyz khuyên bạn nếu là ngày ăn hỏi hay cưới xin hoặc chăn nuôi đều là những việc rất tốt nhé!.
Không nên: Kỵ nhất của ngày này là việc xuất hành bằng đường thủy bạn nhé.
Ngoại lệ: Nếu sao đẩu rơi vào các ngày Tị thì khoogn nên làm. Còn nếu rơi vào ngày Dậu tốt thì khá ok. Sao Đẩu rơi vào ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công xây tường.
