Xem ngày tốt

Ngày nay xã hội dù phát triển hiện đại nhưng việc xem ngày tốt để chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương thành lập, hoặc mai táng, nhập trạch vẫn được rất nhiều người quan tâm. Chính vì thế hãy cùng xemtuvi.xyz lựa chọn những ngày tốt nhất để đem lại những điều tốt nhất các bạn nhé!!!

(Dương lịch)

"Chào bạn! Bạn muốn xem Ngày tốt để: Tổng quan
Hôm nay là Thứ Hai 13-04-2026 ( tức ngày 26/2/2026 Âm Lịch)"

Xem ngày tốt của ngày Chủ Nhật 14-02-2027

Bây giờ là: 00 giờ 05 phút - Tức giờ
Thuộc giờ: Giờ lưu niên
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Âm lịch: Ngày 9/1/2027 Tức ngày Giáp Tí, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Hành Kim - Sao Hư - Trực Khai
Giờ Hoàng Đạo:
Tí (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam
Tuổi xung khắc: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt:
Thiên quý: Tốt cho tất cả mọi việc
Sinh khí: Tốt cho tất cả mọi việc nhưng tốt nhất là làm nhà, động thổ, trồng cây
Ích hậu: Tốt cho mọi việc nhất là việc hôn thú
Mẫu thương: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Đại hồng sa: Tốt cho tất cả mọi việc không loại trừ việc nào cả
Hoàng ân:
Thanh long: Ngày này là Hoàng đạo nên tất nhiên là tốt cho mọi việc

Sao xấu:
Trùng tang: Kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây dựng nhà cửa
Dương thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng
Xích khẩu: Xấu với việc cưới hỏi, giao dịch, yến tiệc
Thiên ngục Thiên hỏa: Xấu từ việc nhỏ đến việc to
Phi ma sát (Tai sát): Xấu với các việc cưới hỏi, nhập trạch
Lỗ Ban sát: Kiêng các việc liên quan khởi tạo như, khai trương, động thổ, mở xưởng...
Ngũ hư: Kiêng kỵ việc cưới hỏi, khởi tạo, an táng

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này có thể: Xuất hành, đi thuyền, động thổ, san lấp đắp nền, dựng xây kho bãi, làm hay sửa phòng Bếp, và một số việc khác đều khá tốt.

Không nên: Kiêng việc chôn cất, sửa chữa mộ phần.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Hư thuộc nhật tinh nó là sao xấu và đặc biệt xấu về hôn nhân vì thế khuyên các bạn không nên chọn việc cưới xin hoặc ra mắt vào ngày này.

Không nên: Kiêng lớn nhất là việc xây dựng nhà cửa.

Ngoại lệ: Nếu sao hư rơi vào ngày Thân, Tý, Thìn thì đều tốt, tại Thìn Đắc Địa là tốt hơn hết. Ngoài ra nó còn hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn những ngày này có thể làm mọi việc. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài.
Nếu sao Hư rơi vào ngày Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: sẽ phải kiêng việc nấu rượu, đi biển, khai trương hạ thủy tầu bè.