Xem ngày tốt

Ngày nay xã hội dù phát triển hiện đại nhưng việc xem ngày tốt để chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương thành lập, hoặc mai táng, nhập trạch vẫn được rất nhiều người quan tâm. Chính vì thế hãy cùng xemtuvi.xyz lựa chọn những ngày tốt nhất để đem lại những điều tốt nhất các bạn nhé!!!

(Dương lịch)

"Chào bạn! Bạn muốn xem Ngày tốt để: Tổng quan
Hôm nay là Thứ Năm 01-01-2026 ( tức ngày 13/11/2025 Âm Lịch)"

Xem ngày tốt của ngày Chủ Nhật 29-10-2023

Bây giờ là: 18 giờ 04 phút - Tức giờ Dậu (Hắc Đạo)
Thuộc giờ: Giờ tốc hỷ
Có niềm vui sắp tới, nếu cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ các Quan chức dễ bề thuận lợi, nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Âm lịch: Ngày 15/9/2023 Tức ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão
Hành Mộc - Sao Hư - Trực Khai
Giờ Hoàng Đạo:
Tí (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Tây Nam
Tuổi xung khắc: Mậu Dần, Nhâm Dần Sao tốt - Sao xấu

Sao tốt:
Thiên quý: Tốt cho tất cả mọi việc
Nguyệt ân: Tốt cho tất cả mọi việc
Thiên xá: Tốt cho những việc như cầu tự, giải oan, trừ được các sao xấu. Kiêng động thổ nhưng nếu gặp ngày Trực Khai thì lại rất tốt, tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
Sinh khí: Tốt cho tất cả mọi việc nhưng tốt nhất là làm nhà, động thổ, trồng cây
Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Dịch mã: Tốt mọi việc nhất là xuất hành
Phúc hậu: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu:
Dương thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng
Thiên tặc: Xấu đối với các việc như khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này có thể: Xuất hành, đi thuyền, động thổ, san lấp đắp nền, dựng xây kho bãi, làm hay sửa phòng Bếp, và một số việc khác đều khá tốt.

Không nên: Kiêng việc chôn cất, sửa chữa mộ phần.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Hư thuộc nhật tinh nó là sao xấu và đặc biệt xấu về hôn nhân vì thế khuyên các bạn không nên chọn việc cưới xin hoặc ra mắt vào ngày này.

Không nên: Kiêng lớn nhất là việc xây dựng nhà cửa.

Ngoại lệ: Nếu sao hư rơi vào ngày Thân, Tý, Thìn thì đều tốt, tại Thìn Đắc Địa là tốt hơn hết. Ngoài ra nó còn hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn những ngày này có thể làm mọi việc. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài.
Nếu sao Hư rơi vào ngày Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: sẽ phải kiêng việc nấu rượu, đi biển, khai trương hạ thủy tầu bè.