LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 04 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 04 năm 2026
03
Thứ Sáu

Lịch Âm

Tháng 2 năm 2026
16
Năm Bính Ngọ
Ngày Đinh Mùi, Tháng Tân Mão
Giờ tốc hỷ, Tiết Kinh Trập
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)
Kim Quỹ Hoàng đạo
Mão (5h-7h)
Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Tỵ (9h-11h)
Ngọc Đường Hoàng đạo
Thân (15h-17h)
Tư Mệnh Hoàng đạo
Tuất (19h-21h)
Thanh Long Hoàng đạo
Hợi (21h-23h)
Minh Đường Hoàng đạo
Giờ Hắc Đạo:
(23h-1h)
Thiên Hình Hắc đạo
Sửu (1h-3h)
Chu Tước Hắc đạo
Thìn (7h-9h)
Bạch Hổ Hắc đạo
Ngọ (11h-13h)
Thiên Lao Hắc đạo
Mùi (13h-15h)
Nguyên Vũ Hắc đạo
Dậu (17h-19h)
Câu Trận Hắc đạo
Giờ mặt trời:
Hà Nội Hồ Chí Minh Đà Nẵng
Mặt trời mọc 5h48' Sáng 5h49' Sáng 5h41' Sáng
Mặt trời lặn 6h12' Chiều 6h04' Chiều 6h00' Chiều
Đứng bóng lúc 12h00'09" 11h56'50" 11h50'39"
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông
Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại:Xung: SửuTuổi xung khắc: Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất MùiSao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Nguyệt ân, Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Tam hợp, Kim quĩ

Sao xấu: Đại hao (Tử khí, quan phù ), Hỏa tai, Nhân cách

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này có thể làm các việc như động thổ, san lấp mặt bằng, làm hay sửa phòng Bếp, yên vị máy móc, nhập học, nạp đơn dâng sớ, sửa tàu thuyền, hạ thủy, khởi công nhà xưởng.

Không nên: Kiêng mua nuôi thêm súc vật.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo Nhị thập bát tú, ngày này là sao Cang thuộc Kim Tinh là sao xấu nhưng lại tốt một số việc liên quan đến cắt may quần áo, bán đồ thời trang.

Không nên: Không nên đối với các việc chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng.

Ngoại lệ: Nếu Sao Cang rơi vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: thì nên kiêng các việc liên quan đến nước như nấu rượu, đi biển, xuất hành đường thủy vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất.
Nếu Sao Cang rơi vào đúng ngày Hợi, Mão, Mùi thì trăm việc đều tốt. Tốt nhất có lẽ là tại Mùi.