LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 02 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 02 năm 2026
22
Chủ Nhật

Lịch Âm

Tháng 1 năm 2026
6
Năm Bính Ngọ
Ngày Đinh Mão, Tháng Canh Dần
Giờ tuyệt lộ, Tiết Lập Xuân
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Trừ
Giờ Hoàng Đạo:
(23h-1h)
Tư Mệnh Hoàng đạo
Dần (3h-5h)
Thanh Long Hoàng đạo
Mão (5h-7h)
Minh Đường Hoàng đạo
Ngọ (11h-13h)
Kim Quỹ Hoàng đạo
Mùi (13h-15h)
Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Dậu (17h-19h)
Ngọc Đường Hoàng đạo
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)
Câu Trận Hắc đạo
Thìn (7h-9h)
Thiên Hình Hắc đạo
Tỵ (9h-11h)
Chu Tước Hắc đạo
Thân (15h-17h)
Bạch Hổ Hắc đạo
Tuất (19h-21h)
Thiên Lao Hắc đạo
Hợi (21h-23h)
Nguyên Vũ Hắc đạo
Giờ mặt trời:
Hà Nội Hồ Chí Minh Đà Nẵng
Mặt trời mọc 6h23' Sáng 6h11' Sáng 6h09' Sáng
Mặt trời lặn 5h57' Chiều 6h03' Chiều 5h52' Chiều
Đứng bóng lúc 12h10'14" 12h06'56" 12h00'45"
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông
Hợp - Xung:
Tam hợp: Mùi, Hợi, Lục hợp: Tuất
Hình: Tí, Hại: Thìn Xung: DậuTuổi xung khắc: Tuổi xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Tuổi xung khắc với tháng: Mậu Thân, Nhâm ThânSao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Thiên đức

Sao xấu: Đại không vong, Chu tước hắc đạo, Nguyệt kiến chuyển sát

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này nên làm các việc như động thổ, san đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu cho bệnh tai qua nạn khỏi.

Không nên: Không nên làm những việc trái với lương tâm và đạo lý.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Mão thuộc nhật tinh, là sao xấu nhưng có thể làm các việc như xây dựng.

Không nên: Kỵ nhất vào ngày này là việc chôn cất ngoài ra các việc khác cũng không nên làm là cưới hỏi, dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, đóng giường.

Ngoại lệ: Nếu sao Mão rơi vào ngày Mùi thì không tốt.
Nếu sao Mão rơi vào các ngày Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
Sao mão Hạp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.