LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 03 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 03 năm 2026
22
Chủ Nhật

Lịch Âm

Tháng 2 năm 2026
4
Năm Bính Ngọ
Ngày Ất Mùi, Tháng Tân Mão
Giờ tiểu các, Tiết Kinh Trập
Là ngày: Bảo quang hoàng đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)
Kim Quỹ Hoàng đạo
Mão (5h-7h)
Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Tỵ (9h-11h)
Ngọc Đường Hoàng đạo
Thân (15h-17h)
Tư Mệnh Hoàng đạo
Tuất (19h-21h)
Thanh Long Hoàng đạo
Hợi (21h-23h)
Minh Đường Hoàng đạo
Giờ Hắc Đạo:
(23h-1h)
Thiên Hình Hắc đạo
Sửu (1h-3h)
Chu Tước Hắc đạo
Thìn (7h-9h)
Bạch Hổ Hắc đạo
Ngọ (11h-13h)
Thiên Lao Hắc đạo
Mùi (13h-15h)
Nguyên Vũ Hắc đạo
Dậu (17h-19h)
Câu Trận Hắc đạo
Giờ mặt trời:
Hà Nội Hồ Chí Minh Đà Nẵng
Mặt trời mọc 5h59' Sáng 5h57' Sáng 5h50' Sáng
Mặt trời lặn 6h08' Chiều 6h04' Chiều 5h58' Chiều
Đứng bóng lúc 12h03'44" 12h00'26" 11h54'15"
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng Tây Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam
Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại:Xung: SửuTuổi xung khắc: Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất MùiSao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Tam hợp, Kim quĩ

Sao xấu: Trùng tang, Dương thác, Đại hao (Tử khí, quan phù ), Hỏa tai, Nhân cách, Tứ thời đại mộ

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này có thể làm các việc như động thổ, san lấp mặt bằng, làm hay sửa phòng Bếp, yên vị máy móc, nhập học, nạp đơn dâng sớ, sửa tàu thuyền, hạ thủy, khởi công nhà xưởng.

Không nên: Kiêng mua nuôi thêm súc vật.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Mão thuộc nhật tinh, là sao xấu nhưng có thể làm các việc như xây dựng.

Không nên: Kỵ nhất vào ngày này là việc chôn cất ngoài ra các việc khác cũng không nên làm là cưới hỏi, dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, đóng giường.

Ngoại lệ: Nếu sao Mão rơi vào ngày Mùi thì không tốt.
Nếu sao Mão rơi vào các ngày Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
Sao mão Hạp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.