LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 04 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 04 năm 2026
27
Thứ Hai

Lịch Âm

Tháng 3 năm 2026
11
Năm Bính Ngọ
Ngày Tân Mùi, Tháng Nhâm Thìn
Giờ lưu niên, Tiết Thanh Minh
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)
Kim Quỹ Hoàng đạo
Mão (5h-7h)
Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Tỵ (9h-11h)
Ngọc Đường Hoàng đạo
Thân (15h-17h)
Tư Mệnh Hoàng đạo
Tuất (19h-21h)
Thanh Long Hoàng đạo
Hợi (21h-23h)
Minh Đường Hoàng đạo
Giờ Hắc Đạo:
(23h-1h)
Thiên Hình Hắc đạo
Sửu (1h-3h)
Chu Tước Hắc đạo
Thìn (7h-9h)
Bạch Hổ Hắc đạo
Ngọ (11h-13h)
Thiên Lao Hắc đạo
Mùi (13h-15h)
Nguyên Vũ Hắc đạo
Dậu (17h-19h)
Câu Trận Hắc đạo
Giờ mặt trời:
Hà Nội Hồ Chí Minh Đà Nẵng
Mặt trời mọc 5h28' Sáng 5h37' Sáng 5h25' Sáng
Mặt trời lặn 6h21' Chiều 6h05' Chiều 6h05' Chiều
Đứng bóng lúc 11h54'26" 11h51'08" 11h44'57"
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam
Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại:Xung: SửuTuổi xung khắc: Tuổi xung khắc với ngày: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Tuổi xung khắc với tháng: Giáp Tuất, Bính Tuất, Bính Dần, Bính ThânSao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Hoạt diệu

Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư (nguyệt sát), Chu tước hắc đạo, Sát chủ, Tội chí

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này có thể làm các việc như gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, sửa hay làm thuyền chèo, hạ thủy, đào ao, xây đắp bờ kè....

Không nên: Kiêng đóng giường tu, trồng cây, đào mương, móc giếng, xả nước....

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Trương là sao xấu nhưng vẫn có thể làm một số việc như xây cất nhà, che mái dựng hiên, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.

Không nên: Kiêng các việc như đóng thuyền, khai thủy tầu bè

Ngoại lệ: Nếu sao trương rơi vào các ngày Hợi, Mão, Mùi thì phàm đều là những ngày tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn kiêng chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia nhận gia sản, khởi công.