LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 04 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 04 năm 2026
08
Thứ Tư

Lịch Âm

Tháng 2 năm 2026
21
Năm Bính Ngọ
Ngày Nhâm Tí, Tháng Tân Mão
Giờ tuyệt lộ, Tiết Kinh Trập
Là ngày: Tư mệnh hoàng hạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo:
(23h-1h)
Kim Quỹ Hoàng đạo
Sửu (1h-3h)
Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Mão (5h-7h)
Ngọc Đường Hoàng đạo
Ngọ (11h-13h)
Tư Mệnh Hoàng đạo
Thân (15h-17h)
Thanh Long Hoàng đạo
Dậu (17h-19h)
Minh Đường Hoàng đạo
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)
Bạch Hổ Hắc đạo
Thìn (7h-9h)
Thiên Lao Hắc đạo
Tỵ (9h-11h)
Nguyên Vũ Hắc đạo
Mùi (13h-15h)
Câu Trận Hắc đạo
Tuất (19h-21h)
Thiên Hình Hắc đạo
Hợi (21h-23h)
Chu Tước Hắc đạo
Giờ mặt trời:
Hà Nội Hồ Chí Minh Đà Nẵng
Mặt trời mọc 5h43' Sáng 5h46' Sáng 5h37' Sáng
Mặt trời lặn 6h14' Chiều 6h04' Chiều 6h01' Chiều
Đứng bóng lúc 11h58'43" 11h55'25" 11h49'14"
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Tây
Hợp - Xung:
Tam hợp: Thìn, Thân, Lục hợp: Sửu
Hình: Mão, Hại: Mùi Xung: NgọTuổi xung khắc: Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất
Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất MùiSao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa

Sao xấu: Đại không vong, Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu họa hãm, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ Ban sát

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này có thể làm các việc như, săn thú, câu cá, ươm trồng cây, gieo giống.

Không nên: Kiêng đóng giường, động thổ, san nền, cho nhận, thừa kế.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Cơ thuộc Thủy tinh và là sao tốt chủ về tương lai tương sáng vì thế bạn có thể làm bất cứ điều gì mà mong muốn đạt được lợi ích vào ngày này nhé!

Không nên: Kiêng nhất của ngày này là việc đóng giường, lót giường, xuất hành đường thủy.

Ngoại lệ: Nếu sao cơ rơi vào các ngày Thân, Tý, Thìn thì trăm việc đều kỵ, duy tại Tý có thể tậm được. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, ....