LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 04 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 04 năm 2026
09
Thứ Năm

Lịch Âm

Tháng 2 năm 2026
22
Năm Bính Ngọ
Ngày Quý Sửu, Tháng Tân Mão
Giờ tốc hỷ, Tiết Kinh Trập
Là ngày: Câu trận hắc đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)
Kim Quỹ Hoàng đạo
Mão (5h-7h)
Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Tỵ (9h-11h)
Ngọc Đường Hoàng đạo
Thân (15h-17h)
Tư Mệnh Hoàng đạo
Tuất (19h-21h)
Thanh Long Hoàng đạo
Hợi (21h-23h)
Minh Đường Hoàng đạo
Giờ Hắc Đạo:
(23h-1h)
Thiên Hình Hắc đạo
Sửu (1h-3h)
Chu Tước Hắc đạo
Thìn (7h-9h)
Bạch Hổ Hắc đạo
Ngọ (11h-13h)
Thiên Lao Hắc đạo
Mùi (13h-15h)
Nguyên Vũ Hắc đạo
Dậu (17h-19h)
Câu Trận Hắc đạo
Giờ mặt trời:
Hà Nội Hồ Chí Minh Đà Nẵng
Mặt trời mọc 5h43' Sáng 5h46' Sáng 5h37' Sáng
Mặt trời lặn 6h14' Chiều 6h04' Chiều 6h01' Chiều
Đứng bóng lúc 11h58'26" 11h55'08" 11h48'57"
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng Đông Nam
Tài thần: hướng Tây
Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Dậu, Lục hợp:
Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ Xung: MùiTuổi xung khắc: Tuổi xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất MùiSao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Sinh khí, Kinh tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân

Sao xấu: Hoang vu, Cửu không, Câu trận, Tứ thời cô quả

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này có thể: Xuất hành, đi thuyền, động thổ, san lấp đắp nền, dựng xây kho bãi, làm hay sửa phòng Bếp, và một số việc khác đều khá tốt.

Không nên: Kiêng việc chôn cất, sửa chữa mộ phần.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Đẩu thuộc Mộc Tinh và là sao tốt chủ về hôn nhân và sinh nở nên xemtuvi.xyz khuyên bạn nếu là ngày ăn hỏi hay cưới xin hoặc chăn nuôi đều là những việc rất tốt nhé!.

Không nên: Kỵ nhất của ngày này là việc xuất hành bằng đường thủy bạn nhé.

Ngoại lệ: Nếu sao đẩu rơi vào các ngày Tị thì khoogn nên làm. Còn nếu rơi vào ngày Dậu tốt thì khá ok. Sao Đẩu rơi vào ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công xây tường.