LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 01 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 01 năm 2026
17
Thứ Bảy

Lịch Âm

Tháng 11 năm 2025
29
Năm Bính Ngọ
Ngày Tân Mão, Tháng Canh Tí
Giờ xích khẩu, Tiết Đại Tuyết
Là ngày: Ngọc đường hoàng đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo:
(23h-1h)
Tư Mệnh Hoàng đạo
Dần (3h-5h)
Thanh Long Hoàng đạo
Mão (5h-7h)
Minh Đường Hoàng đạo
Ngọ (11h-13h)
Kim Quỹ Hoàng đạo
Mùi (13h-15h)
Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Dậu (17h-19h)
Ngọc Đường Hoàng đạo
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)
Câu Trận Hắc đạo
Thìn (7h-9h)
Thiên Hình Hắc đạo
Tỵ (9h-11h)
Chu Tước Hắc đạo
Thân (15h-17h)
Bạch Hổ Hắc đạo
Tuất (19h-21h)
Thiên Lao Hắc đạo
Hợi (21h-23h)
Nguyên Vũ Hắc đạo
Giờ mặt trời:
Hà Nội Hồ Chí Minh Đà Nẵng
Mặt trời mọc 6h38' Sáng 6h16' Sáng 6h18' Sáng
Mặt trời lặn 5h35' Chiều 5h51' Chiều 5h36' Chiều
Đứng bóng lúc 12h06'29" 12h03'11" 11h57'00"
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng Tây Nam
Tài thần: hướng Tây Nam
Hợp - Xung:
Tam hợp: Mùi, Hợi, Lục hợp: Tuất
Hình: Tí, Hại: Thìn Xung: DậuTuổi xung khắc: Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Tuổi xung khắc với tháng: Giáp Ngọ, Bính NgọSao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, thời đức, Ngọc đường

Sao xấu: Xích khẩu, Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bát thành, Nguyệt hình

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này có thể làm các việc như gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, sửa hay làm thuyền chèo, hạ thủy, đào ao, xây đắp bờ kè....

Không nên: Kiêng đóng giường tu, trồng cây, đào mương, móc giếng, xả nước....

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Nữ thuộc thổ tinh và là một sao xấu nên chúng tôi khuyên các bạn chỉ nên làm các việc lặt vặt như đan lát, kết màn, may áo.

Không nên: Kiêng kiện cáo chôn cất, và làm những việc như khai trương, khởi công.

Ngoại lệ: Nếu sao Nữ rơi vào các ngày Hợi Mão Mùi thì đều là các ngày xấu. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng vì chỉ khá hơn ngày mão, mùi chút xíu còn cơ bản theo xemtuvi.xyz là vẫn khá xấu. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành.