LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 04 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 04 năm 2026
20
Thứ Hai

Lịch Âm

Tháng 3 năm 2026
4
Năm Bính Ngọ
Ngày Giáp Tí, Tháng Nhâm Thìn
Giờ đại an, Tiết Thanh Minh
Là ngày: Thiên la hắc đạo, Trực: Thành
Giờ Hoàng Đạo:
(23h-1h)
Kim Quỹ Hoàng đạo
Sửu (1h-3h)
Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Mão (5h-7h)
Ngọc Đường Hoàng đạo
Ngọ (11h-13h)
Tư Mệnh Hoàng đạo
Thân (15h-17h)
Thanh Long Hoàng đạo
Dậu (17h-19h)
Minh Đường Hoàng đạo
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)
Bạch Hổ Hắc đạo
Thìn (7h-9h)
Thiên Lao Hắc đạo
Tỵ (9h-11h)
Nguyên Vũ Hắc đạo
Mùi (13h-15h)
Câu Trận Hắc đạo
Tuất (19h-21h)
Thiên Hình Hắc đạo
Hợi (21h-23h)
Chu Tước Hắc đạo
Giờ mặt trời:
Hà Nội Hồ Chí Minh Đà Nẵng
Mặt trời mọc 5h33' Sáng 5h40' Sáng 5h29' Sáng
Mặt trời lặn 6h18' Chiều 6h05' Chiều 6h03' Chiều
Đứng bóng lúc 11h55'44" 11h52'26" 11h46'15"
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng Đông Bắc
Tài thần: hướng Đông Nam
Hợp - Xung:
Tam hợp: Thìn, Thân, Lục hợp: Sửu
Hình: Mão, Hại: Mùi Xung: NgọTuổi xung khắc: Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Tuổi xung khắc với tháng: Giáp Tuất, Bính Tuất, Bính Dần, Bính ThânSao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Thiên quý, Thiên hỷ, Minh tinh, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa

Sao xấu: Dương thác, Đại không vong, Hoàng sa, Cô thần, Lỗ Ban sát, Không phòng

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này có thể làm các việc như: làm di chúc, giao dịch, cho vay, đòi nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên vị máy móc, đào ao giếng, tháo nước, hạ thủy tàu bè.

Không nên: Tránh kiện tụng, tranh giành, thanh minh đúng sai.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Tất thuộc Nguyệt tinh và là một sao tốt chủ về sự khang trang nên xemtuvi.xyz khuyên bạn nên làm các việc như xây dựng, khởi công, gieo trồng, mở xưởng, mở cửa hàng, thành lập công ty....

Không nên: Kiêng việc xuất hành đường thủy vào ngày này nhé

Ngoại lệ: Nếu sao Tất rơi vào các ngày Thân, Tý, Thìn thì đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt đối với nhiều việc. Lại thêm Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT.