Trở lại danh sách ngày
Lịch & ngày tốtLuận giải ngày 10/4/2026

Luận giải ngày 10/4/2026

Âm lịch: 23/2Ngày Giáp Dần, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Đánh giá mức độ Hợp / Khắc theo Tuổi

Ngày Tốt chung chung chưa chắc đã tốt với chính bạn. Hãy nhập năm sinh (âm lịch hoặc dương lịch) để kiểm tra xem bản mệnh của bạn có hợp với ngày Giáp Dần này không.

📜 Lời giải cổ thư (Nghĩa gốc)

Can Chi & Ngũ Hành

  • Ngày: Giáp Dần
  • Tháng: Nhâm Thìn
  • Năm: Bính Ngọ
  • Nạp Âm: Đại Khê Thủy

Giờ Tốt (Hoàng Đạo)

Tí (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)

Giờ Hắc Đạo

Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Nên Làm:

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tháo dỡ, Dời bàn thờ, Khai trương, Lập hợp đồng, 交易, Nhập trạch, Di chuyển, An sàng, Động thổ, Phá thổ, Tạ thổ

Kiêng Cữ:

Tế tự, Nhập liệm, An táng, Thăm bệnh

Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Hạc Thần

Chính Bắc

Ngọc Hạp Thông Thư (Cát Thần)

Dương đức, Vương nhật, 驿马, Thiên hậu, Thời âm, Sinh khí, Lục nghi, Tiếp thế, Ngũ hợp, Tư mệnh, Minh phệ đối

Ngọc Hạp Thông Thư (Hung Thần)

Yếm đối, Chiêu搖, Huyết kỵ, Bát chuyên

Phân Tích Ngũ Hành

Ngày thuộc hành: Thủy

Lục hợp/Tam hợp: Lục hợp Hợi, Tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.

Xung/Hình/Hại: Xung Thân, Hình Tỵ/Thân, Hại Tỵ, Phá Hợi, Tuyệt Dậu

Các Ngày Kỵ

  • Nguyệt Kỵ:Mùng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn lỗ nữa là đi buôn. Ngày này đại kỵ xuất hành, kinh doanh.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

  • Giáp không mở kho, tài vật hao tán
  • Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong (Hung)

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Khai

Ngày có Trực Khai thường ảnh hưởng đến cát hung của các việc khởi công, động thổ. Hãy đối chiếu với phần Nên Làm / Kiêng Cữ bên trên.

Giờ Xuất Hành (Lý Thuần Phong)

23h-01h (Tý) & 11h-13h (Ngọ)

Không Vong: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

01h-03h (Sửu) & 13h-15h (Mùi)

Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

03h-05h (Dần) & 15h-17h (Thân)

Lưu Liên: Mưu sự khó thành, cầu lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên đề phòng cãi cọ.

05h-07h (Mão) & 17h-19h (Dậu)

Tốc Hỷ: Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

07h-09h (Thìn) & 19h-21h (Tuất)

Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

09h-11h (Tỵ) & 21h-23h (Hợi)

Tiểu Cát: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Luận giải chuyên sâu (A.I)

Hệ thống A.I đang bảo trì hoặc quá tải.

Bạn vui lòng tham khảo "Lời giải cổ thư" ở phía trên nhé.

Có thể bạn quan tâm