Trở lại danh sách ngày
Lịch & ngày tốtLuận giải ngày 14/4/2026

Luận giải ngày 14/4/2026

Âm lịch: 27/2Ngày Mậu Ngọ, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Đánh giá mức độ Hợp / Khắc theo Tuổi

Ngày Tốt chung chung chưa chắc đã tốt với chính bạn. Hãy nhập năm sinh (âm lịch hoặc dương lịch) để kiểm tra xem bản mệnh của bạn có hợp với ngày Mậu Ngọ này không.

📜 Lời giải cổ thư (Nghĩa gốc)

Can Chi & Ngũ Hành

  • Ngày: Mậu Ngọ
  • Tháng: Nhâm Thìn
  • Năm: Bính Ngọ
  • Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa

Giờ Tốt (Hoàng Đạo)

Tí (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

Giờ Hắc Đạo

Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) ; Tí (23-1)

Nên Làm:

Khai quang, Xuất hành, 交易, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc, Khai trương, An sàng

Kiêng Cữ:

Cầu phúc, Dời bàn thờ, Mua tài sản, Động thổ, Phá thổ, An táng, Tu tạo, Thượng lương, Nhập trạch

Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần

Đông Nam

Tài Thần

Chính Bắc

Hạc Thần

Đông Bắc

Ngọc Hạp Thông Thư (Cát Thần)

Thời đức, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức

Ngọc Hạp Thông Thư (Hung Thần)

Tai sát, Thiên hỏa, Đại sát, Phục nhật, Thiên hình

Phân Tích Ngũ Hành

Ngày thuộc hành: Hỏa

Lục hợp/Tam hợp: Lục hợp Mùi, Tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục.

Xung/Hình/Hại: Xung Tí, Hình Ngọ, Hại Sửu, Phá Mão, Tuyệt Hợi

Các Ngày Kỵ

  • Tam Nương:Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

  • Mậu không nhận ruộng, chủ ruộng bất tường
  • Ngọ không lợp mái, chủ nhà thay đổi

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Xích Khẩu (Hung)

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Mãn

Ngày có Trực Mãn thường ảnh hưởng đến cát hung của các việc khởi công, động thổ. Hãy đối chiếu với phần Nên Làm / Kiêng Cữ bên trên.

Giờ Xuất Hành (Lý Thuần Phong)

23h-01h (Tý) & 11h-13h (Ngọ)

Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

01h-03h (Sửu) & 13h-15h (Mùi)

Tiểu Cát: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

03h-05h (Dần) & 15h-17h (Thân)

Không Vong: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

05h-07h (Mão) & 17h-19h (Dậu)

Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

07h-09h (Thìn) & 19h-21h (Tuất)

Lưu Liên: Mưu sự khó thành, cầu lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên đề phòng cãi cọ.

09h-11h (Tỵ) & 21h-23h (Hợi)

Tốc Hỷ: Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Luận giải chuyên sâu (A.I)

Hệ thống A.I đang bảo trì hoặc quá tải.

Bạn vui lòng tham khảo "Lời giải cổ thư" ở phía trên nhé.

Có thể bạn quan tâm