Trở lại danh sách ngày
Lịch & ngày tốtLuận giải ngày 20/4/2026

Luận giải ngày 20/4/2026

Âm lịch: 4/3Ngày Giáp Tí, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Đánh giá mức độ Hợp / Khắc theo Tuổi

Ngày Tốt chung chung chưa chắc đã tốt với chính bạn. Hãy nhập năm sinh (âm lịch hoặc dương lịch) để kiểm tra xem bản mệnh của bạn có hợp với ngày Giáp Tí này không.

📜 Lời giải cổ thư (Nghĩa gốc)

Can Chi & Ngũ Hành

  • Ngày: Giáp Tí
  • Tháng: Nhâm Thìn
  • Năm: Bính Ngọ
  • Nạp Âm: Hải Trung Kim

Giờ Tốt (Hoàng Đạo)

Tí (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

Giờ Hắc Đạo

Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) ; Tí (23-1)

Nên Làm:

Khai trương, 交易, Lập hợp đồng, Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu con, An sàng, Giải trừ, Tu tạo, An táng

Kiêng Cữ:

Nạp thái, Vấn danh, Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạch, Mở kho, Dời bàn thờ, Động thổ, Phá thổ, Chăn nuôi, Chặt cây

Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Hạc Thần

Chính Bắc

Ngọc Hạp Thông Thư (Cát Thần)

Thiên ân, Mẫu thương, Tam hợp, Thiên hỷ, Thiên y, Thiên thương, Bất tương, Thánh tâm

Ngọc Hạp Thông Thư (Hung Thần)

Tứ kỵ, Bát long, Địa nang, Quy kỵ, Thiên lao

Phân Tích Ngũ Hành

Ngày thuộc hành: Kim

Lục hợp/Tam hợp: Lục hợp Sửu, Tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục.

Xung/Hình/Hại: Xung Ngọ, Hình Mão, Hại Mùi, Phá Dậu, Tuyệt Tỵ

Các Ngày Kỵ

Không phạm ngày kỵ nào (Tam Nương, Nguyệt Kỵ...)

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

  • Giáp không mở kho, tài vật hao tán
  • Tí không bói quẻ, tự chuốc họa ương

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong (Hung)

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thành

Ngày có Trực Thành thường ảnh hưởng đến cát hung của các việc khởi công, động thổ. Hãy đối chiếu với phần Nên Làm / Kiêng Cữ bên trên.

Giờ Xuất Hành (Lý Thuần Phong)

23h-01h (Tý) & 11h-13h (Ngọ)

Không Vong: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

01h-03h (Sửu) & 13h-15h (Mùi)

Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

03h-05h (Dần) & 15h-17h (Thân)

Lưu Liên: Mưu sự khó thành, cầu lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên đề phòng cãi cọ.

05h-07h (Mão) & 17h-19h (Dậu)

Tốc Hỷ: Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

07h-09h (Thìn) & 19h-21h (Tuất)

Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

09h-11h (Tỵ) & 21h-23h (Hợi)

Tiểu Cát: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Luận giải chuyên sâu (A.I)

Hệ thống A.I đang bảo trì hoặc quá tải.

Bạn vui lòng tham khảo "Lời giải cổ thư" ở phía trên nhé.

Có thể bạn quan tâm