Trở lại danh sách ngày
Lịch & ngày tốtLuận giải ngày 28/4/2026

Luận giải ngày 28/4/2026

Âm lịch: 12/3Ngày Nhâm Thân, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Đánh giá mức độ Hợp / Khắc theo Tuổi

Ngày Tốt chung chung chưa chắc đã tốt với chính bạn. Hãy nhập năm sinh (âm lịch hoặc dương lịch) để kiểm tra xem bản mệnh của bạn có hợp với ngày Nhâm Thân này không.

📜 Lời giải cổ thư (Nghĩa gốc)

Can Chi & Ngũ Hành

  • Ngày: Nhâm Thân
  • Tháng: Nhâm Thìn
  • Năm: Bính Ngọ
  • Nạp Âm: Kiếm Phong Kim

Giờ Tốt (Hoàng Đạo)

Tí (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)

Giờ Hắc Đạo

Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Nên Làm:

Tế tự, Cầu phúc, Cầu con, Cúng lễ, Mộc dục, Chăn nuôi, Nhập liệm, Phá thổ, An táng

Kiêng Cữ:

Di chuyển, Nhập trạch, Cưới hỏi, Xuất hành, An sàng

Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần

Chính Nam

Tài Thần

Chính Nam

Hạc Thần

Đông Nam

Ngọc Hạp Thông Thư (Cát Thần)

Thiên đức, Nguyệt đức, Tam hợp, Lâm nhật, Thời âm, Kính an, Trừ thần, Kim quỹ, Minh phệ

Ngọc Hạp Thông Thư (Hung Thần)

Nguyệt yếm, Địa hỏa, Tử khí, Vãng vong, Ngũ ly, Cô thần

Phân Tích Ngũ Hành

Ngày thuộc hành: Kim

Lục hợp/Tam hợp: Lục hợp Tỵ, Tam hợp Tí và Thìn thành Thủy cục.

Xung/Hình/Hại: Xung Dần, Hình Dần/Tỵ, Hại Hợi, Phá Tỵ, Tuyệt Mão

Các Ngày Kỵ

Không phạm ngày kỵ nào (Tam Nương, Nguyệt Kỵ...)

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

  • Nhâm không tháo nước, càng khó đề phòng
  • Thân không kê giường, quỷ ma vào phòng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Liên (Hung)

Mưu sự khó thành, cầu lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên đề phòng cãi cọ.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Định

Ngày có Trực Định thường ảnh hưởng đến cát hung của các việc khởi công, động thổ. Hãy đối chiếu với phần Nên Làm / Kiêng Cữ bên trên.

Giờ Xuất Hành (Lý Thuần Phong)

23h-01h (Tý) & 11h-13h (Ngọ)

Lưu Liên: Mưu sự khó thành, cầu lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên đề phòng cãi cọ.

01h-03h (Sửu) & 13h-15h (Mùi)

Tốc Hỷ: Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

03h-05h (Dần) & 15h-17h (Thân)

Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

05h-07h (Mão) & 17h-19h (Dậu)

Tiểu Cát: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

07h-09h (Thìn) & 19h-21h (Tuất)

Không Vong: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

09h-11h (Tỵ) & 21h-23h (Hợi)

Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

Luận giải chuyên sâu (A.I)

Hệ thống A.I đang bảo trì hoặc quá tải.

Bạn vui lòng tham khảo "Lời giải cổ thư" ở phía trên nhé.

Có thể bạn quan tâm