Trở lại danh sách ngày
Lịch & ngày tốtLuận giải ngày 4/4/2026

Luận giải ngày 4/4/2026

Âm lịch: 17/2Ngày Mậu Thân, Tháng Tân Mão, Năm Bính Ngọ

Đánh giá mức độ Hợp / Khắc theo Tuổi

Ngày Tốt chung chung chưa chắc đã tốt với chính bạn. Hãy nhập năm sinh (âm lịch hoặc dương lịch) để kiểm tra xem bản mệnh của bạn có hợp với ngày Mậu Thân này không.

📜 Lời giải cổ thư (Nghĩa gốc)

Can Chi & Ngũ Hành

  • Ngày: Mậu Thân
  • Tháng: Tân Mão
  • Năm: Bính Ngọ
  • Nạp Âm: Đại Trạch Thổ

Giờ Tốt (Hoàng Đạo)

Tí (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)

Giờ Hắc Đạo

Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Nên Làm:

Cầu phúc, Cúng lễ, Xuất hành, Di chuyển, Nhập trạch, Tu tạo, Động thổ, Phá thổ, An táng

Kiêng Cữ:

Nạp thái, Khai quang, An sàng, Cưới hỏi, Khai trương

Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần

Đông Nam

Tài Thần

Chính Bắc

Hạc Thần

Đông Bắc

Ngọc Hạp Thông Thư (Cát Thần)

Thiên mã, Yếu an, Giải thần, Trừ thần

Ngọc Hạp Thông Thư (Hung Thần)

Kiếp sát, Tiểu hao, Ngũ ly, Bạch hổ

Phân Tích Ngũ Hành

Ngày thuộc hành: Thổ

Lục hợp/Tam hợp: Lục hợp Tỵ, Tam hợp Tí và Thìn thành Thủy cục.

Xung/Hình/Hại: Xung Dần, Hình Dần/Tỵ, Hại Hợi, Phá Tỵ, Tuyệt Mão

Các Ngày Kỵ

Không phạm ngày kỵ nào (Tam Nương, Nguyệt Kỵ...)

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

  • Mậu không nhận ruộng, chủ ruộng bất tường
  • Thân không kê giường, quỷ ma vào phòng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong (Hung)

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Chấp

Ngày có Trực Chấp thường ảnh hưởng đến cát hung của các việc khởi công, động thổ. Hãy đối chiếu với phần Nên Làm / Kiêng Cữ bên trên.

Giờ Xuất Hành (Lý Thuần Phong)

23h-01h (Tý) & 11h-13h (Ngọ)

Không Vong: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

01h-03h (Sửu) & 13h-15h (Mùi)

Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

03h-05h (Dần) & 15h-17h (Thân)

Lưu Liên: Mưu sự khó thành, cầu lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên đề phòng cãi cọ.

05h-07h (Mão) & 17h-19h (Dậu)

Tốc Hỷ: Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

07h-09h (Thìn) & 19h-21h (Tuất)

Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

09h-11h (Tỵ) & 21h-23h (Hợi)

Tiểu Cát: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Luận giải chuyên sâu (A.I)

Hệ thống A.I đang bảo trì hoặc quá tải.

Bạn vui lòng tham khảo "Lời giải cổ thư" ở phía trên nhé.

Có thể bạn quan tâm