LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 04 NĂM 2026

Lịch Dương

Tháng 04 năm 2026
13
Thứ Hai

Lịch Âm

Tháng 2 năm 2026
26
Năm Bính Ngọ
Ngày Đinh Tỵ, Tháng Tân Mão
Giờ xích khẩu, Tiết Kinh Trập
Là ngày: Chu tước hắc đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h)
Ngọc Đường Hoàng đạo
Thìn (7h-9h)
Tư Mệnh Hoàng đạo
Ngọ (11h-13h)
Thanh Long Hoàng đạo
Mùi (13h-15h)
Minh Đường Hoàng đạo
Tuất (19h-21h)
Kim Quỹ Hoàng đạo
Hợi (21h-23h)
Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Giờ Hắc Đạo:
(23h-1h)
Bạch Hổ Hắc đạo
Dần (3h-5h)
Thiên Lao Hắc đạo
Mão (5h-7h)
Nguyên Vũ Hắc đạo
Tỵ (9h-11h)
Câu Trận Hắc đạo
Thân (15h-17h)
Thiên Hình Hắc đạo
Dậu (17h-19h)
Chu Tước Hắc đạo
Giờ mặt trời:
Hà Nội Hồ Chí Minh Đà Nẵng
Mặt trời mọc 5h39' Sáng 5h44' Sáng 5h34' Sáng
Mặt trời lặn 6h16' Chiều 6h04' Chiều 6h02' Chiều
Đứng bóng lúc 11h57'23" 11h54'04" 11h47'53"
Hướng xuất hành: Hỷ thần: hướng chính Nam
Tài thần: hướng Đông
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân, Hại: Dần Xung: HợiTuổi xung khắc: Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Tuổi xung khắc với tháng: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất MùiSao tốt - Sao xấu

Sao tốt: Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã

Sao xấu: Xích khẩu, Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong (Thổ kỵ), Chu tước hắc đạo, Quả tú, Không phòng

Việc nên - Không nên làm theo Trực

Nên: Ngày này có thể tốt cho một số các việc như sau: Xuất hành, đi biển, cho vay, đòi nợ, buôn bán và làm các việc lặt vặt ở nông trại như xây chuồng trại, mở rộng vườn tược....

Không nên: Kiêng kiện tụng, nhận chức vào ngày này.

Việc nên - Không nên làm theo nhị thập bát tú

Nên: Theo nhị thập bát tú, ngày này là sao Nguy thuộc Nguyệt tinh và là sao xấu nhưng các việc như chôn cất lại rất tốt.

Không nên: Xây nhà hay đi đánh cá ngày này là không nên.

Ngoại lệ: Nếu sao Nguy rơi vào các ngày Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: làm việc dễ đạt được điều mong muốn.